Tìm thấy 57 hồ sơ cho “Nguyễn Đức Toàn”.

  1. Nguyễn Đức Toan Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1/1978 An táng tại: Iagrai, Gia Lai Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Đức Toàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/2/1978 An táng tại: Châu Phú, An Giang Số mộ 10 · Lô 13 · Khu a1 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Đức Toàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/4/1978 An táng tại: Châu Phú, An Giang Số mộ 9 · Lô 2 · Khu a2 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Đức Toàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1972 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 8 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Đức Toàn Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 3/11/1972 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 10 · Hàng 3 · Lô 3 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Đức Toàn Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 15/3/1969 An táng tại: Cư Mgar, Huyện Cư M'gar, Đắk Lắk Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Đức Toàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/5/1971 An táng tại: Đồng lê, Thành Phố Đồng Hới, Quảng Bình Số mộ 46 · Hàng 7 · Lô 2 Xem chi tiết →
  8. Nguỹen đức Toàn Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 21/9/1968 An táng tại: Nghĩa trang huyện, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 439 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Đức Toàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Cam Nghĩa, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Đức Toàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Cam Nghĩa, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Đức Toàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tân Việt, Xã Tân Việt, Huyện Thanh Hà, Hải Dương Số mộ 7 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Đức Toàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1972 An táng tại: Lý Học, Xã Lý Học, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Lô B Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Đức Toàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/5/1951 An táng tại: Đặng Cương, Xã Đặng Cương, Huyện An Dương, Hải Phòng Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Đức Toàn Năm sinh: 1965 Ngày hy sinh: 3/4/1990 An táng tại: Hoàng Tây, Xã Hoàng Tây, Huyện Kim Bảng, Hà Nam Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Đức Toàn Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 1979 An táng tại: Nghĩa trang xã Yên Nghĩa, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Đức Toàn Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1/1/1979 An táng tại: Trung Chính, Xã Trung Chính, Huyện Lương Tài, Bắc Ninh Số mộ 79 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Đức Toàn Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 4/1968 An táng tại: Liên Bão, Xã Liên Bão, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 62 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Đức Toàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Mai Động, Xã Mai Động, Huyện Kim Động, Hưng Yên Số mộ 2 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Đức Toàn Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Đông Ninh, Xã Đông Ninh, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Số mộ 143 · Hàng 12 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Đức Toàn Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 3/1952 An táng tại: Chi Lăng, Xã Chi Lăng, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 18 · Hàng 6 Xem chi tiết →

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Đức Toàn 823 Cao điểm 823 E66 1967 — 87 liệt sĩ Sinh 1938 · Nam Hùng, Nam Đàn, Nghệ An Hy sinh: 10/11/1967 Mai táng ban đầu: Đồi 823
  2. Nguyễn Đức Toán E234 Phòng không - — 30 liệt sĩ Sinh 1945 · Xóm Trần, Xuân Tân, Xuân Thủy, Nam Hà Hy sinh: 23/05/1974 Mai táng ban đầu: Thôn 1, xã Diên Bình, Đắc Tô, Kom Tum (16+900 Y09+860) 1/50000