Tìm thấy 37 hồ sơ cho “Nguyễn Đức Tiến”.

  1. Nguyễn Đức Tiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Ân Nghĩa, Bình Định Số mộ 4 · Hàng 7 · Khu B Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Đức Tiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/4/1966 An táng tại: Diễn Châu, Huyện Diễn Châu, Nghệ An Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Đức Tiện Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/1/1973 An táng tại: Xã Hồng Lộc, Huyện Can Lộc, Hà Tĩnh Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Đức Tiến Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 19/8/1974 An táng tại: NT xã Điện Quang, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 262 · Hàng 10 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Đức Tiên Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 18/12/1955 An táng tại: Lạc Vệ, Xã Lạc Vệ, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 24 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Đức Tiến Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 11/6/1954 An táng tại: Tân Chi, Xã Tân Chi, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Xem chi tiết →
  7. Nguyễn đức Tiến Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Minh Tân, Xã Minh Tân, Huyện Phù Cừ, Hưng Yên Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Đức Tiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/196 An táng tại: Xã Hải Đông, Xã Hải Đông, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 1 · Hàng 3 · Lô 2 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Đức Tiến Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 4/6/1968 An táng tại: Võ Cường, Xã Võ Cường, Thành Phố Bắc Ninh, Bắc Ninh Số mộ 203 · Hàng 25 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Đức Tiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1966 An táng tại: xã Thanh trạch, Xã Thanh Trạch, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 14 · Hàng 1 · Lô 7 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Đức Tiến Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 28/5/1968 An táng tại: NTLS Đường 9, Phường 4, Thị xã Đông Hà, Quảng Trị Số mộ 65 · Lô H.Hưng Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Đức Tiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/5/1969 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 4 · Hàng E · Lô Ng.An Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Đức Tiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Đường 9, Phường 4, Thị xã Đông Hà, Quảng Trị Số mộ 37 · Khu LGI Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Đưc Tiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1975 An táng tại: Phong Điền, Thị trấn Phong Điền, Huyện Phong Điền, Thừa Thiên Huế Số mộ 8 · Hàng 13 · Lô 6a Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Đức Tiên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1/1950 An táng tại: NTLS Từ Liêm, Xã Tây Tựu, Quận Bắc Từ Liêm, Hà Nội Hàng 7 · Khu A Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Đức Tiến Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 24/7/1978 An táng tại: NTLS Lộc Ninh, Thị trấn Lộc Ninh, Huyện Lộc Ninh, Bình Phước Số mộ 29 · Khu 3A Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Đức Tiến Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 10/1974 An táng tại: NTLS xã Dục tú, Xã Dục Tú, Huyện Đông Anh, Hà Nội Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Đức Tiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/6/1947 An táng tại: NTLS xã Kim Sơn, Xã Kim Sơn, Huyện Gia Lâm, Hà Nội Hàng 11 · Khu A Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Đức Tiến Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 10/1/1975 An táng tại: NTLS Xã Phổ Thuận, Xã Phổ Thuận, Huyện Đức Phổ, Quảng Ngãi Số mộ 9 · Hàng 8 · Khu T Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Đức Tiến Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 1/12/1974 An táng tại: NTLS xã Đức Hiệp, Xã Đức Hiệp, Huyện Mộ Đức, Quảng Ngãi Số mộ 18 · Hàng 23 Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Đức Tiến 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Thái Thịnh, Hưng Nhân, Thái Bình Hy sinh: 06/11/1966