Tìm thấy 80 hồ sơ cho “Nguyễn Đức Thuận”.

  1. Nguyễn Đức Thuần Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 2/10/1978 An táng tại: NTLS xã Vĩnh Kim, Xã Vĩnh Kim, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 83 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Đức Thuận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/12/1978 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Dốc Bà Đắc, Huyện Tịnh Biên, An Giang Số mộ 4 · Lô 9 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Đức Thuận Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 28/2/1969 An táng tại: NTLS Huyện Tân Uyên, Xã Khánh Bình, Huyện Tân Uyên, Bình Dương Số mộ 529 · Hàng 11 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Đức Thuận Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 28/2/1969 An táng tại: NTLS Huyện Tân Uyên, Xã Khánh Bình, Huyện Tân Uyên, Bình Dương Số mộ 451 · Hàng 10 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Đức Thuận Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 7/4/1972 An táng tại: NTLS Lộc Ninh, Thị trấn Lộc Ninh, Huyện Lộc Ninh, Bình Phước Số mộ 22 · Khu 2B Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Đức Thuận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1945 An táng tại: Dư Hàng Kênh, Phường Dư Hàng Kênh, Quận Lê Chân, Hải Phòng Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Đức Thuận Năm sinh: 1923 Ngày hy sinh: 12/1951 An táng tại: Tt Cổ Lễ, Thị trấn Cổ Lễ, Huyện Trực Ninh, Nam Định Số mộ 64 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Đức Thuận Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1/1968 An táng tại: TT Liễu Đề, Thị trấn Liễu Đề, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Số mộ 6 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Đức Thuận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/12/1978 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Dốc Bà Đắc, Huyện Tịnh Biên, An Giang Số mộ 26 · Lô 8 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Đức Thuận Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 12/6/1973 An táng tại: NTLS Xã Phổ Phong, Xã Phổ Phong, Huyện Đức Phổ, Quảng Ngãi Số mộ 1 · Hàng 13 · Khu P Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Đức Thuận Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 15/4/1970 An táng tại: NTLS Xã Tịnh Giang, Xã Tịnh Giang, Huyện Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Số mộ 35 · Hàng 3 · Khu T Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Đức Thuận Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 9/11/1964 An táng tại: NTLS xã Đức Chánh, Xã Đức Chánh, Huyện Mộ Đức, Quảng Ngãi Số mộ 13 · Hàng 12 · Khu P Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Đức Thuận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Cam Chính, Xã Cam Chính, Huyện Cam Lộ, Quảng Trị Số mộ 346 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn đức Thuận Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 1964 An táng tại: Phan Sào Nam, Xã Phan Sào Nam, Huyện Phù Cừ, Hưng Yên Số mộ 108 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Đức Thuần Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 10/2/1971 An táng tại: Nghĩa trang xã Hoà Bình, Xã Hòa Bình, Huyện Thường Tín, Hà Nội Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Đức Thuần Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1975 An táng tại: Nghĩa trang xã Phụng Châu, Xã Phụng Châu, Huyện Chương Mỹ, Hà Nội Số mộ 5 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Đức Thuần Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/1/1969 An táng tại: NTLS huyện Vĩnh Linh, Thị trấn Hồ Xá, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 425 · Khu N.Tĩnh Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Đức Thuận Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 19/1/1981 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Khánh, Thị xã Long Khánh, Đồng Nai Số mộ 9 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Đức Thuận Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 2/1973 An táng tại: Nghĩa trang xã Phú Yên, Xã Phú Yên, Huyện Phú Xuyên, Hà Nội Số mộ 60 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Đức Thuận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/1/1981 An táng tại: Nghĩa trang xã Cấn Hữu, Xã Cấn Hữu, Huyện Quốc Oai, Hà Nội Số mộ 182 · Hàng 15 Xem chi tiết →

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Đức Thuần Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Nghĩa Hưng - Vĩnh Tường - Vĩnh Phú Hy sinh: 27/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 22.30.ô9. Tỉ lệ 1/10000.Bản đồ Bến Cầu - Tây Ninh
  2. Nguyễn Đức Thuận Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Đông Tiến - Bắc Giang - Hà Bắc Hy sinh: 4/11/1972