Tìm thấy 83 hồ sơ cho “Nguyễn Đức Thuần”.
- Nguyễn Đức Thuận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1979 An táng tại: xã Quảng phúc, Xã Quảng Phúc, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 3 · Hàng 6 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đức Thuận Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 4/2/1971 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 65 · Hàng G · Lô Ng.An Xem chi tiết →
- Nguyễn Đức Thuần Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 9/10/1972 An táng tại: NTLS xã Hải Trường, Xã Hải Trường, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 122 · Khu D Xem chi tiết →
- Nguyễn Đức Thuần Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 2/10/1978 An táng tại: NTLS xã Vĩnh Kim, Xã Vĩnh Kim, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 83 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đức Thuận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/12/1978 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Dốc Bà Đắc, Huyện Tịnh Biên, An Giang Số mộ 4 · Lô 9 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đức Thuận Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 28/2/1969 An táng tại: NTLS Huyện Tân Uyên, Xã Khánh Bình, Huyện Tân Uyên, Bình Dương Số mộ 529 · Hàng 11 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đức Thuận Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 28/2/1969 An táng tại: NTLS Huyện Tân Uyên, Xã Khánh Bình, Huyện Tân Uyên, Bình Dương Số mộ 451 · Hàng 10 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đức Thuận Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 7/4/1972 An táng tại: NTLS Lộc Ninh, Thị trấn Lộc Ninh, Huyện Lộc Ninh, Bình Phước Số mộ 22 · Khu 2B Xem chi tiết →
- Nguyễn Đức Thuận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1945 An táng tại: Dư Hàng Kênh, Phường Dư Hàng Kênh, Quận Lê Chân, Hải Phòng Xem chi tiết →
- Nguyễn Đức Thuận Năm sinh: 1923 Ngày hy sinh: 12/1951 An táng tại: Tt Cổ Lễ, Thị trấn Cổ Lễ, Huyện Trực Ninh, Nam Định Số mộ 64 · Hàng 6 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đức Thuận Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1/1968 An táng tại: TT Liễu Đề, Thị trấn Liễu Đề, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Số mộ 6 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đức Thuận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/12/1978 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Dốc Bà Đắc, Huyện Tịnh Biên, An Giang Số mộ 26 · Lô 8 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đức Thuận Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 12/6/1973 An táng tại: NTLS Xã Phổ Phong, Xã Phổ Phong, Huyện Đức Phổ, Quảng Ngãi Số mộ 1 · Hàng 13 · Khu P Xem chi tiết →
- Nguyễn Đức Thuận Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 15/4/1970 An táng tại: NTLS Xã Tịnh Giang, Xã Tịnh Giang, Huyện Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Số mộ 35 · Hàng 3 · Khu T Xem chi tiết →
- Nguyễn Đức Thuận Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 9/11/1964 An táng tại: NTLS xã Đức Chánh, Xã Đức Chánh, Huyện Mộ Đức, Quảng Ngãi Số mộ 13 · Hàng 12 · Khu P Xem chi tiết →
- Nguyễn Đức Thuận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Cam Chính, Xã Cam Chính, Huyện Cam Lộ, Quảng Trị Số mộ 346 Xem chi tiết →
- Nguyễn đức Thuận Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 1964 An táng tại: Phan Sào Nam, Xã Phan Sào Nam, Huyện Phù Cừ, Hưng Yên Số mộ 108 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đức Thuần Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 10/2/1971 An táng tại: Nghĩa trang xã Hoà Bình, Xã Hòa Bình, Huyện Thường Tín, Hà Nội Xem chi tiết →
- Nguyễn Đức Thuần Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1975 An táng tại: Nghĩa trang xã Phụng Châu, Xã Phụng Châu, Huyện Chương Mỹ, Hà Nội Số mộ 5 · Hàng 6 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đức Thuần Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/1/1969 An táng tại: NTLS huyện Vĩnh Linh, Thị trấn Hồ Xá, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 425 · Khu N.Tĩnh Xem chi tiết →
Ngoài kho phần mộ, còn 1 người trùng tên “Nguyễn Đức Thuần” trong danh sách do đơn vị lập. Những danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu — các mục kho phần mộ không có.
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ. Trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người.