Tìm thấy 83 hồ sơ cho “Nguyễn Đức Thuần”.

  1. Nguyễn Đức Thuận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Ngũ Hùng, Xã Ngũ Hùng, Huyện Thanh Miện, Hải Dương Số mộ 165 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Đức Thuận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Ngọc Liên, Xã Ngọc Liên, Huyện Cẩm Giàng, Hải Dương Số mộ 126 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Đức Thuận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Minh Tân, Xã Minh Tân, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Đức Thuận Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 3/3/1968 An táng tại: Tiên Tân, Xã Tiên Tân, Huyện Duy Tiên, Hà Nam Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Đức Thuận Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Mỹ Thọ, Xã Mỹ Thọ, Huyện Bình Lục, Hà Nam Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Đức Thuần Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Xã Mỹ Tân, Xã Mỹ Tân, Huyện Mỹ Lộc, Nam Định Số mộ 3 · Hàng 7 · Lô 1 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Đức Thuần Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1978 An táng tại: xã Quảng lộc, Xã Quảng Lộc, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 5 · Hàng 12 · Lô 1 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Đức Thuần Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Đường 9, Phường 4, Thị xã Đông Hà, Quảng Trị Số mộ 154 · Lô T.Bình Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Đức Thuần Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 18/10/1970 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Hàng 3C · Lô T.Hoá Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Đức Thuận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Hoàng Văn Thụ, Thành phố Bắc Giang, Bắc Giang Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Đức Thuận Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 13/6/1971 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 1211 · Lô 6 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Đức Thuận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Xã Hải Xuân, Xã Hải Xuân, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 2 · Hàng 1 · Lô 2 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Đức Thuận Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 10/1972 An táng tại: Xã Trực Nội, Xã Trực Nội, Huyện Trực Ninh, Nam Định Số mộ 1 · Hàng 12 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Đức Thuận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/4/1964 An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A3 · Hàng 1 · Lô 28 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Đức Thuận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A3 · Hàng 12 · Lô 10 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Đức Thuận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/5/1978 An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A8 · Hàng 7 · Lô 8 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Đức Thuận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/10/1969 An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A8 · Hàng 36 · Lô 15 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Đức Thuận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A8 · Hàng 32 · Lô 15 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Đức Thuận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/5/1978 An táng tại: Huyện Hưng Nguyên, Xã Hưng Châu, Huyện Hưng Nguyên, Nghệ An Hàng 5 · Lô 4 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Đức Thuận Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 1973 An táng tại: Đại Phúc, Phường Đại Phúc, Thành Phố Bắc Ninh, Bắc Ninh Số mộ 17 · Hàng 4 Xem chi tiết →

Ngoài kho phần mộ, còn 1 người trùng tên “Nguyễn Đức Thuần” trong danh sách do đơn vị lập. Những danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu — các mục kho phần mộ không có.

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ. Trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người.