Tìm thấy 119 hồ sơ cho “Nguyễn Đức Thi”.

  1. Nguyễn Đức Thìn Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 29/1/1973 An táng tại: Tam Sơn, Xã Tam Sơn, Thị xãTừ Sơn, Bắc Ninh Số mộ 193 · Hàng 10 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Đức Thìn Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Đông Cứu, Xã Đông Cứu, Huyện Gia Bình, Bắc Ninh Số mộ 126 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Đức Thích Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 7/9/1972 An táng tại: Minh Đạo, Xã Minh Đạo, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 41 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Đức Thích Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 7/1968 An táng tại: Châu Phong, Xã Châu Phong, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 121 · Hàng 9 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Đức Thỉn Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 9/11/1967 An táng tại: Mỹ Hương, Xã Mỹ Hương, Huyện Lương Tài, Bắc Ninh Số mộ 33 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Đức Thỉnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Điện Ngọc, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 4 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Đức Thịnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Cam Chính, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Đức Thịnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/3/1968 An táng tại: Đồng Tâm, Xã Thiết Ống, Huyện Bá Thước, Thanh Hóa Số mộ 40 · Hàng 3 · Lô i Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Đức Thịnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/1971 An táng tại: Nghĩa trang Song Mai, Thành phố Bắc Giang, Bắc Giang Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Đức Thịnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Song Mai, Thành phố Bắc Giang, Bắc Giang Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Đức Thịnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Hồng Hưng, Xã Hồng Hưng, Huyện Gia Lộc, Hải Dương Số mộ 190 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Đức Thịnh Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 1966 An táng tại: Nghĩa trang xã Phú Lương, Huyện Thanh Oai, Hà Nội Số mộ 72 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Đức Thịnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT liệt sỹ Nậm Loỏng, Huyện Phong Thổ, Lai Châu Số mộ 263 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Đức Thiên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1947 An táng tại: xã Quảng minh, Xã Quảng Minh, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 7 · Hàng 11 · Lô 1 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Đức Thiền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/2/1971 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Đức Thiệu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1/1975 An táng tại: Vĩnh Hưng, Thị trấn Vĩnh Hưng, Huyện Vĩnh Hưng, Long An Số mộ 267 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Đức Thìn Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 27/5/1972 An táng tại: Đăk Tô, Thị trấn Đắk Tô, Huyện Đắk Tô, Kon Tum Số mộ 532 · Hàng 6 · Lô 3 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Đức Thìn Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 2/3/1979 An táng tại: Sa Pa, Thị Trấn Sa Pa, Huyện Sa Pa, Lào Cai Số mộ 1 · Hàng 4 · Lô 7 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Đức Thịnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1970 An táng tại: Xã Hải Vân, Xã Hải Vân, Huyện Hải Hậu, Nam Định Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Đức Thịnh Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 4/1/1973 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 20 · Hàng K · Lô Hà Tây Xem chi tiết →

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Đức Thi Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Tấn Việt - Thanh Hà - Hải Hưng Hy sinh: 13/06/1966 Mai táng ban đầu: Mất xác
  2. Nguyễn Đức Thi Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Minh Thành - Minh Hồng - Duyên Hà - Thái Bình Hy sinh: 17/09/1967 Mai táng ban đầu: Đường 19, khu 6 - Gia Lai