Tìm thấy 119 hồ sơ cho “Nguyễn Đức Thi”.

  1. Nguyễn Đức Thiện Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: xã Quảng xuân, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 7 · Hàng 13 · Lô 1 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Đức Thiệu Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 5/1971 An táng tại: Ninh Hòa, Thị xã Ninh Hòa, Khánh Hoà Số mộ 8 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Đức Thiệu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1962 An táng tại: Ninh Hòa, Thị xã Ninh Hòa, Khánh Hoà Số mộ 2 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Đức Thìn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Xã Bình Sơn, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Số mộ 108 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Đức Thích Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: xã Mai thuỷ, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 82 · Hàng 3 · Lô 2 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Đức Thịnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/1/1993 An táng tại: Hà Tu, Thành Phố Hạ Long, Quảng Ninh Hàng 7 · Lô B Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Đức Thinh Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 15/10/1969 An táng tại: LâmThao, Xã Lâm Thao, Huyện Lương Tài, Bắc Ninh Số mộ 84 · Hàng 13 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Đức Thiết Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/4/1975 An táng tại: TNXP xã Vạn ninh, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 8 · Hàng 3 · Lô 6 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Đức Thiết Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 3/1/1972 An táng tại: NT xã Điện Nam, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 11 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Đức Thiện Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 2/4/1972 An táng tại: NTLS Bình Long, Thị xã Bình Long, Bình Phước Số mộ 6 · Hàng 5 · Khu A Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Đức Thiện Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/8/1980 An táng tại: Nghĩa trang Việt Lập, Huyện Tân Yên, Bắc Giang Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Đức Thiệt Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 3/1/1972 An táng tại: NT xã Điện Nam, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 2 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Đức Thích Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 1/1953 An táng tại: Trạm Lộ, XãTrạm Lộ, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 53 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Đức Thịnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Lương Phong, Huyện Hiệp Hòa, Bắc Giang Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Đức Thịnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Hùng Lô, Huyện Phù Ninh, Phú Thọ Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Đức Thịnh Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 25/5/1967 An táng tại: NT xã Điện Thọ, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 17 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Đức Thiêm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1954 An táng tại: Châu Phong, Xã Châu Phong, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 117 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Đức Thiên Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 30/12/1978 An táng tại: Đại áng, Xã Đại Áng, Huyện Thanh Trì, Hà Nội Hàng 1 · Khu A Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Đức Thiệp Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 15/4/1970 An táng tại: Việt Hùng, Xã Việt Hùng, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 5 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Đức Thiệu Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 13/11/1952 An táng tại: Minh Đạo, Xã Minh Đạo, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 7 · Hàng 1 Xem chi tiết →

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Đức Thi Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Tấn Việt - Thanh Hà - Hải Hưng Hy sinh: 13/06/1966 Mai táng ban đầu: Mất xác
  2. Nguyễn Đức Thi Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Minh Thành - Minh Hồng - Duyên Hà - Thái Bình Hy sinh: 17/09/1967 Mai táng ban đầu: Đường 19, khu 6 - Gia Lai