Tìm thấy 205 hồ sơ cho “Nguyễn Đức Tha”.
- Nguyễn Đức Thắng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/9/1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Xuân lôi, Xã Xuân Lôi, Huyện Lập Thạch, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
- Nguyễn Đức Thắng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1975 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Tân cương, Xã Tân Cương, Huyện Vĩnh Tường, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
- Nguyễn Đức Thắng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/8/1969 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Xuân Lãnh, Xã Xuân Lãnh, Huyện Đồng Xuân, Phú Yên Số mộ 12 · Hàng 7 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đức Thắng Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 22/03/1978 Quê quán: Số 112 khu đáp cầu - TX Bắc Ninh - Bắc Ninh An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 3480 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đức Thanh Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 10/05/1969 Quê quán: Hải Hưng, Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Trảng Bàng, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Nguyễn Đức Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/2/1972 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, Phường Tân Biên, Thành phố Biên Hòa, Đồng Nai Số mộ 7 · Hàng 11 · Khu B Xem chi tiết →
- Nguyễn Đức Thân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/10/1978 Quê quán: Hà Nam, Hà Nam An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Nguyễn đức Thân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện Vị xuyên, Thị Trấn Vị Xuyên, Huyện Vị Xuyên, Cao Bằng Số mộ 2 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đức Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1968 Quê quán: . - Quảng Xương - Thanh Hóa Đơn vị: F312 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Đức Thắng Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 18/3/1975 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ An Nhơn Tây Củ Chi, Xã An Nhơn Tây, Huyện Củ Chi, Hồ Chí Minh Số mộ M34 · Hàng H8 · Khu A2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đức Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/2/1972 Quê quán: Cần Thơ, Cần Thơ Đơn vị: D87 - C30 - Đoàn 84 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Nguyễn Đức Thạch Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 10/1961 Quê quán: Quảng Xương, Thanh Hóa, Thanh Hóa Đơn vị: F312 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Đức Thắng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/3/1973 Quê quán: Nghi Xuân, Nghệ Tĩnh, Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Đức Tháo Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 8/5/1975 Quê quán: Hà Thanh - Tứ Kỳ - Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Nguyễn Đức Thành Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 3/3/1979 Quê quán: Nam Xuân - Nam Đàn - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Nam Đàn, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Nguyễn Đức Thành Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 13/03/1975 Quê quán: Lê Thanh - Mỹ Đức - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Nguyễn Đức Thái Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 01/08/1978 Quê quán: Số Nhà 71, Hà Nội, Hà Nội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Nguyễn Đức Thảo Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 03/05/1975 Quê quán: Yên Trung - Lương Sơn - Hòa Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bình Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
- Nguyễn Đức Thắng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/10/1968 Quê quán: X. Tiến - X. Năng - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Nam Đàn, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Nguyễn Đức Thắng Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 30/12/1977 Quê quán: Câu Mộng - Phù Ninh - Phú Thọ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.