Tìm thấy 196 hồ sơ cho “Nguyễn Đức Tha”.

  1. Nguyễn Đức Thắng Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 10/6/1974 An táng tại: NTLS Xã Tịnh Khê, Xã Tịnh Khê, Huyện Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Số mộ 66 · Hàng 7 · Khu T Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Đức Thắng Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 10/2/1971 An táng tại: NTLS xã Bình Châu, Xã Bình Châu, Huyện Bình Sơn, Quảng Ngãi Số mộ 6 · Hàng 1 · Lô C · Khu T Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Đức Thắng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: NTLS xã Hải Sơn, Xã Hải Sơn, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 53 · Khu B Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Đức Thang Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: 5/1970 An táng tại: Nghĩa trang xã Phú Túc, Xã Phú Túc, Huyện Phú Xuyên, Hà Nội Số mộ 49 · Hàng 10 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Đức Thanh Năm sinh: 1961 Ngày hy sinh: 30/6/1981 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Khánh, Thị xã Long Khánh, Đồng Nai Số mộ 4 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Đức Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS huyện Sơn Hà, Thị trấn Di Lăng, Huyện Sơn Hà, Quảng Ngãi Số mộ 4 · Hàng 12 · Khu T Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Đức Thanh Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 19/06/1978 Quê quán: Hợp tiến-Đức thọ - Đại Từ - Bắc Cạn An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 3530 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Đức Thao Năm sinh: 1963 Ngày hy sinh: 19/3/1984 An táng tại: NTLS Huyện Dĩ An, Xã Tân Đông Hiệp, Huyện Dĩ An, Bình Dương Hàng 2 · Khu 1 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Đức Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/2/1979 An táng tại: Biên giới tỉnh Đồng Tháp, Xã Phú Thọ, Huyện Tam Nông, Đồng Tháp Số mộ 429 · Khu 8 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Đức Thành Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Nghĩa trang xã Cổ Đô, Xã Cổ Đô, Huyện Ba Vì, Hà Nội Hàng 11 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Đức Thái Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 23/11/1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Cam Thượng, Xã Cam Thượng, Huyện Ba Vì, Hà Nội Hàng 5 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Đức Thái Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 22/12/1974 An táng tại: Nghĩa trang xã Vân Từ, Xã Vân Từ, Huyện Phú Xuyên, Hà Nội Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Đức Thái Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 1965 An táng tại: Nghĩa trang xã Tích Giang, Xã Tích Giang, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Số mộ 72 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Đức Tháng Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 1987 An táng tại: Nghĩa trang xã Tiền Phong, Xã Tiền Phong, Huyện Thường Tín, Hà Nội Số mộ 3 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Đức Thảo Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 2/1980 An táng tại: NTLS xã Trưng Vương, Xã Trưng Vương, Thành phố Việt Trì, Phú Thọ Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Đức Thắng Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 11/1979 An táng tại: NTLS huyện Đoan Hùng, Thị trấn Đoan Hùng, Huyện Đoan Hùng, Phú Thọ Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Đức Thắng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/7/1974 An táng tại: NTLS huyện Hướng Hoá, Thị trấn Khe Sanh, Huyện Hướng Hóa, Quảng Trị Khu A Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Đức Thành Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 20/6/1972 An táng tại: Nghĩa trang xã Trung Hưng, Phường Trung Hưng, Thành phố Sơn Tây, Hà Nội Số mộ 2 · Khu T Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Đức Thành Năm sinh: 1963 Ngày hy sinh: 26/11/1981 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M5 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Đức Thành Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 19/5/1978 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M21 Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Đức Tha Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Mục Kỳ- Hồng Dương- Thanh Oai- Hà Tây Hy sinh: 25/06/1966 Trạm 2, Bản Chắc, khu 4, Gia Lai