Tìm thấy 205 hồ sơ cho “Nguyễn Đức Tha”.

  1. Nguyễn Đức Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS tỉnh Bình Phước, xã Đồng Tâm, Huyện Đồng Phú, Bình Phước Lô A1 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Đức Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/4/1969 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Phước, xã Đồng Tâm, Huyện Đồng Phú, Bình Phước Số mộ 1 · Hàng 8 · Lô A1 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Đức Thành Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 19/11/1973 An táng tại: NTLS xã Hải Trường, Xã Hải Trường, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 734 · Khu C Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Đức Thành Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 1/10/1967 An táng tại: NTLS xã Triệu Tài, Xã Triệu Tài, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 51 · Lô D Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Đức Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1968 An táng tại: NTLS xã Hải Thượng, Xã Hải Thượng, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 144 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Đức Thái Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/10/1970 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Hợp châu, Huyện Tam Dương, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Đức Thái Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 18/10/1968 An táng tại: NTLS Từ Liêm, Xã Tây Tựu, Quận Bắc Từ Liêm, Hà Nội Hàng 7 · Khu B Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Đức Thái Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 25/2/1979 An táng tại: NTLS xã Việt Hùng, Xã Việt Hùng, Huyện Đông Anh, Hà Nội Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Đức Thái Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 3/6/1967 An táng tại: NTLS xã Trung Sơn, Xã Trung Sơn, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 17 · Khu A Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Đức Thám Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 19/3/1965 An táng tại: NTLS xã Nhơn An, Xã Nhơn An, Huyện An Nhơn, Bình Định Số mộ 30 · Hàng 6 · Khu C Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Đức Tháo Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 8/5/1975 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 21 · Hàng 5 · Lô 1 · Khu 3 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Đức Thân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: NTLS Xã Tịnh Giang, Xã Tịnh Giang, Huyện Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Số mộ 379 · Hàng 126 · Khu T Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Đức Thạch Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: NTLS xã Đức Lân, Xã Đức Lân, Huyện Mộ Đức, Quảng Ngãi Số mộ 22 · Hàng 16 · Khu T Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Đức Thạch Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 10/1961 An táng tại: NTLS xã Hải Thượng, Xã Hải Thượng, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 256 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Đức Thạnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Triệu Trạch, Xã Triệu Trạch, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 17 · Khu A Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Đức Thạo Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 24/12/1974 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 7 · Hàng 3 · Khu G2 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Đức Thảo Năm sinh: 1923 Ngày hy sinh: 19/6/1969 An táng tại: NTLS xã Nghĩa Hiệp, Xã Nghĩa Hiệp, Huyện Tư Nghĩa, Quảng Ngãi Số mộ 4 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Đức Thảo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Vĩnh Thạch, Xã Vĩnh Thạch, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 33 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Đức Thẩm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/1/1947 An táng tại: NTLS Từ Liêm, Xã Tây Tựu, Quận Bắc Từ Liêm, Hà Nội Hàng 8 · Khu B Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Đức Thắng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1978 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Nhân đạo, Huyện Lập Thạch, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Đức Tha Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Mục Kỳ- Hồng Dương- Thanh Oai- Hà Tây Hy sinh: 25/06/1966 Trạm 2, Bản Chắc, khu 4, Gia Lai