Tìm thấy 205 hồ sơ cho “Nguyễn Đức Tha”.

  1. Nguyễn Đức Thắng Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 1/1/1971 An táng tại: Đồng Du, Xã Đồng Du, Huyện Bình Lục, Hà Nam Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Đức Thắng Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Thành Công, Xã Thành Công, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Số mộ 75 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Đức Thắng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1975 An táng tại: Minh Hoàng, Xã Minh Hoàng, Huyện Phù Cừ, Hưng Yên Số mộ 4 · Hàng 13 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Đức Thắng Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Minh Hoàng, Xã Minh Hoàng, Huyện Phù Cừ, Hưng Yên Số mộ 4 · Hàng 12 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Đức Thắng Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 24/9/1974 An táng tại: Đồng Nguyên, Phường Đồng Nguyên, Thị xãTừ Sơn, Bắc Ninh Số mộ 22 · Hàng 13 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Đức Thắng Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 1/1970 An táng tại: Trung Nghĩa, Xã Trung Nghĩa, Huyện Yên Phong, Bắc Ninh Số mộ 107 · Hàng 14 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Đức Thắng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/3/1968 An táng tại: Phương Liễu, Xã Phương Liễu, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 2 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Đức Thắng Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 13/7/1969 An táng tại: Đình Bảng, Phường Đình Bảng, Thị xãTừ Sơn, Bắc Ninh Số mộ 77 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Đức Thắng Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 9/9/1949 An táng tại: Nghĩa trang xã Điện Ngọc, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 2 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn đức Thát Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Cẩm Hoàng, Xã Cẩm Hoàng, Huyện Cẩm Giàng, Hải Dương Số mộ 42 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn đức Thạnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1/1975 An táng tại: Đà Lạt, Phường 5, Thành phố Đà Lạt, Lâm Đồng Khu B2 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn đức Thạnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1/1975 An táng tại: Đà Lạt, Phường 5, Thành phố Đà Lạt, Lâm Đồng Khu B2 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Đức Thanh Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 27/12/1977 Quê quán: Yên Đồng - ý Yên - Nam Định An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 3529 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Đức Thao Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/1/1975 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 149 · Lô l · Khu l Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Đức Thành Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 13/8/1966 An táng tại: NTLS Cát Nhơn, Xã Cát Nhơn, Huyện Phù Cát, Bình Định Số mộ 3 · Hàng 6 · Khu B Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Đức Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Lê Lợi, Phường Lê Lợi, Thị xã Chí Linh, Hải Dương Số mộ 77 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Đức Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: /10/1968 Quê quán: Gia Phú- Gia Viễn- Ninh Bình Đơn vị: F312 An táng tại: NTLS xã Hải Thượng Lô 4 Số 144 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Đức Thái Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 11/10/1967 An táng tại: Lam Hạ, Phường Lam Hạ, Thành phố Phủ Lý, Hà Nam Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Đức Thái Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/10/1973 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 501 · Lô 2 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Đức Thái Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Xã Yên Nhân, Xã Yên Nhân, Huyện Ý Yên, Nam Định Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Đức Tha Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Mục Kỳ- Hồng Dương- Thanh Oai- Hà Tây Hy sinh: 25/06/1966 Trạm 2, Bản Chắc, khu 4, Gia Lai