Tìm thấy 20 hồ sơ cho “Nguyễn Đức Thụy”.
- Nguyễn Đức Thuỷ Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 19/4/1979 An táng tại: Iagrai, Gia Lai Xem chi tiết →
- Nguyễn Đức Thùy Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 15/12/1968 An táng tại: Duy Sơn, Quảng Nam Số mộ 101 · Hàng 7 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đức Thủy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Ân Thạnh, Bình Định Số mộ 3 · Hàng 3 · Khu A Xem chi tiết →
- Nguyễn Đức Thụy Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 9/4/1972 An táng tại: NTLS xã Ân Tường Tây, Bình Định Số mộ 10 · Hàng 12 · Khu A Xem chi tiết →
- Nguyễn Đức Thủy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/4/1985 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 26 · Hàng 13 · Lô Ô8 · Khu A Xem chi tiết →
- Nguyễn Đức Thuỳ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Hoàng Tân, Xã Hoàng Tân, Huyện Chí Linh, Hải Dương Số mộ 4 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đức Thuỷ Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 4/2/1954 An táng tại: Cảnh Hưng, Xã Cảnh Hưng, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 9 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đức Thuỷ Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 18/4/1979 An táng tại: Xuân Lai, Xã Xuân Lai, Huyện Gia Bình, Bắc Ninh Số mộ 49 · Hàng 7 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đức Thuỵ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1970 An táng tại: Xã Hải Minh, Xã Hải Minh, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 74 · Hàng 7 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đức Thủy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1971 An táng tại: Tam Thanh, Xã Tam Thanh, Thành phố Tam Kỳ, Quảng Nam Số mộ 120 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đức Thuý Năm sinh: 16/ Ngày hy sinh: 6/5/1972 An táng tại: NTLS Từ Liêm, Xã Tây Tựu, Quận Bắc Từ Liêm, Hà Nội Hàng 3 · Khu B Xem chi tiết →
- Nguyễn Đức Thuỷ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Tiên Dược, Xã Tiên Dược, Huyện Sóc Sơn, Hà Nội Hàng 5 · Khu E3 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đức Thuỵ Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Nghĩa trang xã Phú Châu, Xã Phú Châu, Huyện Ba Vì, Hà Nội Xem chi tiết →
- Nguyễn Đức Thuỵ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1975 An táng tại: Nghĩa trang Thị trấn Phùng, Thị trấn Phùng, Huyện Đan Phượng, Hà Nội Số mộ 6 · Hàng 11 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đức Thuỵ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1972 An táng tại: Thị trấn Thịnh long, Thị trấn Thịnh Long, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 2 · Hàng 4 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đức Thụy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/12/1978 An táng tại: Biên giới tỉnh Đồng Tháp, Xã Phú Thọ, Huyện Tam Nông, Đồng Tháp Số mộ 198 · Khu 7 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đức Thủy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Tam Thanh - Tam Kỳ - Quảng Nam An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Tam Thanh, tỉnh Quảng Nam Xem chi tiết →
- Nguyễn Đức Thuyên Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 9/1953 An táng tại: Giao Nhân, Xã Giao Nhân, Huyện Giao Thủy, Nam Định Số mộ 4 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đức Thuyền Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 10/4/1967 An táng tại: Kon Tum, Phường Duy Tân, Thành phố Kon Tum, Kon Tum Số mộ 4 · Hàng 10 · Lô 3 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đức Thuyết Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang xã Cẩm Đình, Xã Cẩm Đình, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Số mộ 7 · Hàng 5 · Khu B Xem chi tiết →
Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.