Tìm thấy 158 hồ sơ cho “Nguyễn Đức Thụ”.
- Nguyễn Đức Thuận Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 2/1973 An táng tại: Nghĩa trang xã Phú Yên, Xã Phú Yên, Huyện Phú Xuyên, Hà Nội Số mộ 60 · Hàng 4 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đức Thuận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/1/1981 An táng tại: Nghĩa trang xã Cấn Hữu, Xã Cấn Hữu, Huyện Quốc Oai, Hà Nội Số mộ 182 · Hàng 15 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đức Thuật Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: Nghĩa trang xã Kim Thái, Xã Kim Thái, Huyện Vụ Bản, Nam Định Xem chi tiết →
- Nguyễn Đức Thuỵ Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Nghĩa trang xã Phú Châu, Xã Phú Châu, Huyện Ba Vì, Hà Nội Xem chi tiết →
- Nguyễn Đức Thuỵ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1975 An táng tại: Nghĩa trang Thị trấn Phùng, Thị trấn Phùng, Huyện Đan Phượng, Hà Nội Số mộ 6 · Hàng 11 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đức Thuỵ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1972 An táng tại: Thị trấn Thịnh long, Thị trấn Thịnh Long, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 2 · Hàng 4 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đức Thương Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 28/4/1975 An táng tại: NTLS phường Đông Lễ, Phường Đông Lễ, Thị xã Đông Hà, Quảng Trị Số mộ 0 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đức Thưởng Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 4/1972 An táng tại: Nghĩa trang xã Cao Thành, Xã Cao Thành, Huyện Ứng Hòa, Hà Nội Số mộ 36 · Lô C Xem chi tiết →
- Nguyễn Đức Thưởng Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 4/1972 An táng tại: Nghĩa trang xã Cao Thành, Xã Cao Thành, Huyện Ứng Hòa, Hà Nội Số mộ 36 · Lô C Xem chi tiết →
- Nguyễn Đức Thưởng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Chiến dịch Tu Vũ, Xã Tu Vũ, Huyện Thanh Thuỷ, Phú Thọ Xem chi tiết →
- Nguyễn Đức Thụy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/12/1978 An táng tại: Biên giới tỉnh Đồng Tháp, Xã Phú Thọ, Huyện Tam Nông, Đồng Tháp Số mộ 198 · Khu 7 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đức Thuận Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 9/1986 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M20 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đức Thuận Năm sinh: 1961 Ngày hy sinh: 5/7/1983 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đức Thược Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 21/2/1968 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M20 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đức Thuận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/10/1969 Đơn vị: C9 - D3 - E1 - F312 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Nguyễn Đức Thuận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Hà Nội, Hà Nội Đơn vị: F304 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Cam Chính, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Đức Thuận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/05/1978 Quê quán: Trực phượng, Quảng Trạch, Quảng Trạch An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Nguyễn Đức Thuần Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/1/1969 Quê quán: Xuân Thành - Yên Thành - Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Đức Thuần Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 1969 Quê quán: Xuân Thành - Yên Thành - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Yên Thành, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Nguyễn Đức Thuận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/04/1974 Quê quán: Ngọc Phụng - Thường Xuân - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
Còn 3 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Nguyễn Đức Thư Cao điểm 1043 — 60 liệt sĩ Sinh 1945 · Xóm 4, Yên Lộc, Kim Sơn, Ninh Bình Hy sinh: 18/03/1969 Mai táng ban đầu: Không lấy được thi hài
- Nguyễn Đức Thụ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1946 · Bảo Đường - Bảo Thăng - Phù Ninh - Vĩnh Phú Hy sinh: 28/06/1973 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 94.17.01+8 Mộ 2 Bản đồ UTM 1/50.000
- Nguyễn Đức Thư Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · Xóm 4 - Yên Lộc - Kim Sơn - Ninh Bình Hy sinh: 18/03/1969