Tìm thấy 7 hồ sơ cho “Nguyễn Đức Thợi”.

  1. Nguyễn Đức Thợi Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 25/5/1973 An táng tại: Chư Prông, Huyện Chư Prông, Gia Lai Số mộ 105 · Hàng 0 · Lô 2 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Đức Thôi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/9/1949 An táng tại: NT xã Điện Thọ, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 16 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Đức Thời Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/5/1969 An táng tại: Nghĩa Trang Bảo Đài, Huyện Lục Nam, Bắc Giang Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Đức Thời Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 5/1978 An táng tại: Mộ Đạo, Xã Mộ Đạo, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 78 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Đức Thôi Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 2/8/1968 An táng tại: NTLS Xã Phổ Thuận, Xã Phổ Thuận, Huyện Đức Phổ, Quảng Ngãi Số mộ 10 · Hàng 1 · Khu T Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Đức Thôi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/10/1972 An táng tại: NTLS huyện Ba Tơ, Thị trấn Ba Tơ, Huyện Ba Tơ, Quảng Ngãi Số mộ 3 · Hàng 2 · Khu B Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Đức Thời Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 26/05/1978 Quê quán: Mộ đạo - Quế Võ - Bắc Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Đức Thợi 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1946 · Hồng Phong, Ninh Giang, Hải Hưng Hy sinh: 23/05/1973