Tìm thấy 61 hồ sơ cho “Nguyễn Đức Thọ”.
- Nguyễn Đức Thọ Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 16/10/1970 An táng tại: Chư Prông, Huyện Chư Prông, Gia Lai Số mộ 212 · Hàng 0 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đức Thọ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Ninh Sơn, Huyện Hoa Lư, Ninh Bình Xem chi tiết →
- Nguyễn Đức Thọ Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 26/4/1967 An táng tại: Duy Tân, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 32 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đức Thọ Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 7/7/1974 An táng tại: NTLS Thị trấn Tăng Bạt Hổ, Bình Định Số mộ 5 · Hàng 1 · Khu A Xem chi tiết →
- Nguyễn Đức Thọ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/10/1968 An táng tại: huyện Minh hoá, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 16 · Hàng 4 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đức Thọ Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 1975 An táng tại: Nguyên Hoà, Xã Nguyên Hòa, Huyện Phù Cừ, Hưng Yên Xem chi tiết →
- Nguyễn Đức Thọ Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Đồng Nguyên, Phường Đồng Nguyên, Thị xãTừ Sơn, Bắc Ninh Số mộ 11 · Hàng 6 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đức Thơ Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 27/2/1971 An táng tại: NTLS Đường 9, Phường 4, Thị xã Đông Hà, Quảng Trị Số mộ 225 · Lô V.Phú Xem chi tiết →
- Nguyễn Đức Thọ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1968 An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A3 · Hàng 9 · Lô 23 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đức Thọ Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 6/10/1968 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 21 · Hàng T · Lô H.Hưng Xem chi tiết →
- Nguyễn Đức Thọ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/3/1975 An táng tại: NTLS xã Hải Phú, Xã Hải Phú, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 5 · Lô QKT.Thiên · Khu B Xem chi tiết →
- Nguyễn Đức Thọ Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: NTLS xã Sông Lô, Xã Sông Lô, Thành phố Việt Trì, Phú Thọ Xem chi tiết →
- Nguyễn Đức Thọ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/6/1968 An táng tại: NTLS huyện Vĩnh Linh, Thị trấn Hồ Xá, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 150 · Khu N.Tĩnh Xem chi tiết →
- Nguyễn Đức Thọ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/8/1967 An táng tại: NTLS huyện Vĩnh Linh, Thị trấn Hồ Xá, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 15 · Khu H.Hưng Xem chi tiết →
- Nguyễn Đức Thơ Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: NTLS xã Tam Quan Nam, Xã Tam Quan Nam, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 6 · Hàng 1 · Khu D Xem chi tiết →
- Nguyễn Đức Thọ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS thị trấn Phong Châu, Thị trấn Phong Châu, Huyện Phù Ninh, Phú Thọ Xem chi tiết →
- Nguyễn Đức Thọ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/9/ An táng tại: NTLS Huyện Mỹ Tú, Thị trấn Huỳnh Hữu Nghĩa, Huyện Mỹ Tú, Sóc Trăng Xem chi tiết →
- Nguyễn Đức Thọ Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 11/2/1966 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Tiến, Xã Hòa Tiến, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ M11 · Hàng H3 · Lô LE3 · Khu KE Xem chi tiết →
- Nguyễn Đức Thọ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/3/1975 Quê quán: Phú Lỗ - Phú Ninh - Vĩnh Phú Đơn vị: K10 E4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Đức Thọ Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 6/10/1968 Quê quán: Thanh Hồng - Thanh Hà - Hải Hưng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
Còn 3 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Nguyễn Đức Thọ C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Sinh 1947 · Cẩm Giang, Đông Xuyên, Tiên Sơn, Hà Bắc Hy sinh: 07/04/1966 Mai táng ban đầu: Xóm 5, Plei Thê, Gia Lai
- Nguyễn Đức Thọ E320 23 07 1967 Điểm cao 321 — 54 liệt sĩ Sinh 1928 · Tân Thịnh, Lạng Giang, Hà Bắc Hy sinh: 23/07/1967 Mai táng ban đầu: Đông bắc đồi 321, Gia Lai
- Nguyễn Đức Thọ Tiểu đoàn K5 E320 23 07 1967 Đồi 321 — 97 liệt sĩ Sinh 1928 · Tân Thịnh, Lạng Giang, Hà Bắc Hy sinh: 23/07/1967 Mai táng ban đầu: Đông bắc đồi 321, Gia Lai