Tìm thấy 56 hồ sơ cho “Nguyễn Đức Thịnh”.

  1. Nguyễn Đức Thịnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS huyện Vĩnh Linh, Thị trấn Hồ Xá, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 226 · Khu A Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Đức Thịnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/2/1981 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M5 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Đức Thịnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/1978 Quê quán: Thanh Hóa, Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Đức Thịnh Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 26/2/1979 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, Phường Tân Biên, Thành phố Biên Hòa, Đồng Nai Số mộ 30 · Hàng 7 · Khu K Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Đức Thịnh Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 23/02/1979 Quê quán: Tuỳ Lộc - Can Lộc - Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Đức Thịnh Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 21/07/1970 Quê quán: Đồng Nai - Thanh Oai - Hà Tây Đơn vị: E2159 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Đồng Phú, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Đức Thịnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/4/1975 Quê quán: Tân Thành - Kim Thành - Hải Dương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Đức Thịnh Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 7/9/1972 Quê quán: Minh Đao - Tiên Sơn - Hà Bắc Đơn vị: F312 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Đức Thính Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 13/11/1968 Quê quán: Thị trấn lạc nam, Hà Nam, Hà Nam An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Đức Thịnh Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 3/7/1969 Quê quán: Tân Minh - Đa Phúc - Vĩnh Phú Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Đức Thịnh Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 19/6/1970 Quê quán: Hà Hải - Hà Trung - Thanh Hóa Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Đức Thịnh Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 24/1/1968 Quê quán: Hoàng Long - Phú Xuyên - Hà Nội Đơn vị: C9 K8 E66 F10 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đắk Tô, tỉnh KonTum Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Đức Thịnh Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 7/10/1972 Quê quán: Thuỷ Bồi - Kim Bảng - Hà Nam Ninh Đơn vị: B1 - CHC An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hải Lăng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Đức Thịnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/4/1981 Quê quán: An Ninh - Quỳnh Phụ - Thái Bình Đơn vị: C4 - D 2 - E 740 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Đức Thịnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/2/1979 Quê quán: Gia Vượng - Gia Viễn - Hà Nam Ninh Đơn vị: C15 - E1 - F31 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Đức Thịnh Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 30/5/1972 Quê quán: Quang trung - Vụ bản - Hà Nam Ninh Đơn vị: Lữ 299 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →

Còn 5 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Đức Thịnh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1944 · Trung Tú - Ứng Hòa - Hà Tây Hy sinh: 7/11/1972
  2. Nguyễn Đức Thịnh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Mỹ Đồng - Thủy Nguyên - Hải Phòng Hy sinh: 14/06/1972 Mai táng ban đầu: Đường 14 - Gia Lai
  3. Nguyễn Đức Thịnh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1943 · Viên Hoàng - Hoàng Long - Phú Xuyên - Hà Tây Hy sinh: 24/01/1968
  4. Nguyễn Đức Thịnh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · Lâm Thao - Gia Lương - Hà Bắc Hy sinh: 15/10/1969 Mai táng ban đầu: Tọa độ 24.52.06 bản đồ UTM 1/50.000
  5. Nguyễn Đức Thịnh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1956 · Giang Bắc - Tây Giang - Tiến Hải - Thái Bình Hy sinh: 1/1/1980