Tìm thấy 56 hồ sơ cho “Nguyễn Đức Thịnh”.

  1. Nguyễn Đức Thịnh Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 4/1/1973 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 20 · Hàng K · Lô Hà Tây Xem chi tiết →
  2. nguyễn đức thính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/1194 An táng tại: phú hải, Xã Phú Hải, Huyện Phú Vang, Thừa Thiên Huế Số mộ 5 · Hàng 42038 Xem chi tiết →
  3. NGuyễn Đức Thỉnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Cao phong, Huyện Lập Thạch, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Đức Thính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1973 An táng tại: Phong Điền, Thị trấn Phong Điền, Huyện Phong Điền, Thừa Thiên Huế Số mộ 15 · Hàng 5 · Lô 16a Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Đức Thính Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: NTLS xã Cổ Loa, Xã Cổ Loa, Huyện Đông Anh, Hà Nội Hàng 22 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Đức Thịnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/2/1979 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Dốc Bà Đắc, Huyện Tịnh Biên, An Giang Số mộ 30 · Lô 10 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Đức Thịnh Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 21/7/1970 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Phước, xã Đồng Tâm, Huyện Đồng Phú, Bình Phước Số mộ 16 · Hàng 2 · Lô D1 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Đức Thịnh Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 9/1969 An táng tại: NTLS xã Tiên Dược, Xã Tiên Dược, Huyện Sóc Sơn, Hà Nội Hàng 5 · Khu E 12 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Đức Thịnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: huyện Sơn Hòa, Thị trấn Củng Sơn, Huyện Sơn Hòa, Phú Yên Số mộ 74 · Hàng 8 · Khu a Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Đức Thịnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Cam Chính, Xã Cam Chính, Huyện Cam Lộ, Quảng Trị Số mộ 587 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Đức Thịnh Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 19/12/1972 An táng tại: NTLS xã Hải Trường, Xã Hải Trường, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 1121 · Khu C Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Đức Thịnh Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 7/9/1972 An táng tại: NTLS xã Hải Thượng, Xã Hải Thượng, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 136 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn đức Thịnh Năm sinh: 1919 Ngày hy sinh: 2/1/1950 An táng tại: NTLS xã Bắc Hồng, Xã Bắc Hồng, Huyện Đông Anh, Hà Nội Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Đức Thịnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/3/1979 An táng tại: Nghĩa trang Liệt Sỹ Km8, Xã Trung Môn, Huyện Yên Sơn, Tuyên Quang Số mộ 1 · Hàng 3 · Lô 1 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Đức Thịnh Năm sinh: 1961 Ngày hy sinh: 14/4/1981 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Khánh, Thị xã Long Khánh, Đồng Nai Số mộ 4 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Đức Thịnh Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 12/1978 An táng tại: Nghĩa trang xã Hồng Thái, Xã Hồng Thái, Huyện Phú Xuyên, Hà Nội Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Đức Thịnh Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 6/1970 An táng tại: Nghĩa trang xã Khánh Thượng, Xã Khánh Thượng, Huyện Ba Vì, Hà Nội Hàng 5 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Đức Thịnh Năm sinh: 1966 Ngày hy sinh: 5/4/1988 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Huyện Bình Chánh, Huyện Bình Chánh, Hồ Chí Minh Lô 2B · Khu Khu C Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Đức Thịnh Năm sinh: 1964 Ngày hy sinh: 5/4/1983 An táng tại: Nghĩa Trang xã Bình Nguyên, Xã Bình Nguyên, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 4 · Hàng 7 · Khu 2 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Đức Thịnh Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 7/10/1972 An táng tại: NTLS huyện Hải Lăng, Thị trấn Hải Lăng, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 454 Xem chi tiết →

Còn 5 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Đức Thịnh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1944 · Trung Tú - Ứng Hòa - Hà Tây Hy sinh: 7/11/1972
  2. Nguyễn Đức Thịnh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Mỹ Đồng - Thủy Nguyên - Hải Phòng Hy sinh: 14/06/1972 Mai táng ban đầu: Đường 14 - Gia Lai
  3. Nguyễn Đức Thịnh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1943 · Viên Hoàng - Hoàng Long - Phú Xuyên - Hà Tây Hy sinh: 24/01/1968
  4. Nguyễn Đức Thịnh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · Lâm Thao - Gia Lương - Hà Bắc Hy sinh: 15/10/1969 Mai táng ban đầu: Tọa độ 24.52.06 bản đồ UTM 1/50.000
  5. Nguyễn Đức Thịnh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1956 · Giang Bắc - Tây Giang - Tiến Hải - Thái Bình Hy sinh: 1/1/1980