Tìm thấy 19 hồ sơ cho “Nguyễn Đức Thế”.
- Nguyễn Đức Thẹ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Hợp Đức, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
- Nguyễn Đức Thế Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT liệt sỹ Tông Khao, Lai Châu Số mộ 316 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đức Thể Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 5/5/1969 An táng tại: NT xã Điện Thọ, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 9 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đức Thẹ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/1/1975 An táng tại: Thắng Thuỷ, Xã Thắng Thuỷ, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Xem chi tiết →
- Nguyễn Đức Thế Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Tam Đa, Xã Tam Đa, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Hàng H2 · Lô L1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đức Thế Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/6/1967 An táng tại: Quán Trữ, Phường Quán Trữ, Quận Kiến An, Hải Phòng Xem chi tiết →
- Nguyễn Đức Thể Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1969 An táng tại: Hưng Nhân, Xã Hưng Nhân, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Hàng H2 · Lô L7 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đức Thể Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Bắc Hà, Phường Văn Đẩu, Quận Kiến An, Hải Phòng Xem chi tiết →
- Nguyễn Đức Thể Năm sinh: 1923 Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: Yên Giả, Xã Yên Giả, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 76 · Hàng 8 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đức Thế Năm sinh: 1923 Ngày hy sinh: 12/1951 An táng tại: Xã Trực Nội, Xã Trực Nội, Huyện Trực Ninh, Nam Định Số mộ 1 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đức Thế Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/12/1973 An táng tại: NTLS xã Bình Khương, Xã Bình Khương, Huyện Bình Sơn, Quảng Ngãi Số mộ 3 · Hàng 6 · Khu T Xem chi tiết →
- Nguyễn Đức Thế Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 31/8/1974 An táng tại: NTLS xã Vĩnh Kim, Xã Vĩnh Kim, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 77 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đức Thế Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 1965 An táng tại: NTLS huyện Gio Linh, Thị trấn Gio Linh, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 81 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đức Thế Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 1965 Quê quán: Gio Phong - Gio Linh - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Gio Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Đức Thế Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 31/8/1974 Quê quán: Vĩnh Kim - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: D54 - BCHQS Vĩnh Linh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Kim, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Đức Thêm Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: 7/2/1970 An táng tại: Hạp Lĩnh, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 50 · Hàng 9 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đức Thêm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/11/1979 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 17 · Hàng 8 · Lô Ô7 · Khu A Xem chi tiết →
- Nguyễn Đức Thêm Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 9/1966 An táng tại: Phù Chẩn, Xã Phù Chẩn, Thị xãTừ Sơn, Bắc Ninh Số mộ 68 · Hàng 8 · Khu B Xem chi tiết →
- Nguyễn Đức Thêm Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 5/11/1950 An táng tại: Quảng Phú, Xã Quảng Phú, Huyện Lương Tài, Bắc Ninh Số mộ 66 · Hàng 8 Xem chi tiết →
Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Nguyễn Đức Thế Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Tân Viên - An Thụy - Hải Phòng Hy sinh: 16/2/1973 Mai táng ban đầu: Xóm nhà giàu - ấp Tân Long - Châu Thành - Long An (627 655)
- Nguyễn Đức Thế Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1948 · Đạo Lý- Lý Nhân- Nam Hà Hy sinh: 23/11/1969