Tìm thấy 70 hồ sơ cho “Nguyễn Đức Thắng”.
- Nguyễn Đức Thắng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/7/1974 Quê quán: Hoằng Khánh - Hoằng Hoá - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hướng Hóa, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Đức Thắng Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 31/10/1971 Quê quán: Diển Lợi - Diễn Châu - Nghệ An Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Đức Thắng Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 19/7/1967 Quê quán: Thanh Trạch - Bố Trạch - Quảng Bình Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Đức Thắng Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 31/01/1979 Quê quán: Bạch Mai - Hai Bà Trưng - Hà Nội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Nguyễn Đức Thắng Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 1/6/1973 Quê quán: Yên Sở - Từ Liêm - Hà Nội Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Đức Thắng Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 4/6/1968 Quê quán: Vĩnh Nam - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: Xã Vĩnh Nam An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Đức Thắng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 Quê quán: Đại Kim - Thanh Trì - Hà Nội Đơn vị: Huyện đội Hải Lăng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Đức Thang Năm sinh: 1921 Ngày hy sinh: 17/04/1970 Quê quán: Phú Túc - Phú Xuyên - Hà Sơn Bình Đơn vị: Ty Công an MT An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Nguyễn Đức Thắng Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 18/8/1970 Quê quán: Số 13 Ngõ Vân Hồi, Hà Nội, Hà Nội Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Đức Thắng Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 22/03/1978 Quê quán: Số 112 khu đáp cầu - TX Bắc Ninh - Bắc Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
Còn 5 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Nguyễn Đức Thàng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Thạch Khôi - Gia Lộc - Hải Hưng Hy sinh: 29/03/1967 Mai táng ban đầu: Pha Kha, Lào
- Nguyễn Đức Thắng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1959 · Cam Giáp - Liên Minh - Vụ Bản - Hà Nam Ninh Hy sinh: 22/12/1977 Mai táng ban đầu: Tây Ninh
- Nguyễn Đức Thắng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Thiên Bảo - Thanh An - Thanh Hà - Hải Hưng Hy sinh: 14/06/1973 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 96.15.68 Kroong bản đồ UTM 1/50.000
- Nguyễn Đức Thắng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · Rùa Hạ - Thanh Thùy - Thanh Oai - Hà Tây Hy sinh: 3/4/1968
- Nguyễn Đức Thắng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · Bảo Đáp - Đại Hợp - Tứ Kỳ - Hải Hưng Hy sinh: 17/12/1972