Tìm thấy 71 hồ sơ cho “Nguyễn Đức Thắng”.

  1. Nguyễn Đức Thắng Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 31/1/1979 An táng tại: Nghĩa trang Tân Biên, Tây Ninh Số mộ 14 · Hàng Hàng B2 · Khu Khu D2 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Đức Thang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/10/1969 An táng tại: Ba dốc, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 22 · Hàng 51 · Lô 3 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Đức Tháng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT liệt sỹ Tông Khao, Lai Châu Số mộ 595 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Đức Thắng Năm sinh: 1/3/ Ngày hy sinh: 6/1973 An táng tại: Yên Sở, Huyện Thanh Trì, Hà Nội Khu B Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Đức Thắng Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 28/10/1972 An táng tại: Vạn An, Huyện Yên Phong, Bắc Ninh Số mộ 77 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Đức Thắng Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 29/9/1974 An táng tại: Đại Lãnh, Huyện Điện Bàn, Quảng Nam Số mộ 7 · Hàng 2 · Khu 3 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Đức Thắng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/3/1974 An táng tại: huyện Cẩm Xuyên, Huyện Cẩm Xuyên, Hà Tĩnh Số mộ 86 · Khu A Xem chi tiết →
  8. Nguyễn đức Thắng Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 24/6/1969 An táng tại: NTLS Thái Lão, Huyện Văn Chấn, Yên Bái Số mộ 58 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Đức Thảng Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Nghĩa trang Điện Bàn, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 134 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Đức Thắng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/1/1968 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 14 · Hàng 4 · Lô Ô 4 · Khu B Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Đức Thắng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1/1979 An táng tại: NTLS Huyện Phú quốc, Huyện Phú Quốc, Kiên Giang Số mộ 25 · Hàng 4 · Khu A 3 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Đức Thắng Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 10/1974 An táng tại: Thị trấn Từ Sơn, Thị xãTừ Sơn, Bắc Ninh Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Đức Thắng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Tiên Lãnh, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 71 · Hàng 6 · Lô A Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Đức Thắng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Tiên Lãnh, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 160 · Hàng 8 · Lô B Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Đức Thang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Cộng Hoà, Xã Cộng Hòa, Huyện Nam Sách, Hải Dương Số mộ 235 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Đức Thăng Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: Minh Hoàng, Xã Minh Hoàng, Huyện Phù Cừ, Hưng Yên Số mộ 1 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Đức Thắng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/10/1972 An táng tại: Ngũ Đoan, Xã Ngũ Đoan, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Đức Thắng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Vĩnh Long, Xã Vĩnh Long, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Đức Thắng Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 1/1/1971 An táng tại: Đồng Du, Xã Đồng Du, Huyện Bình Lục, Hà Nam Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Đức Thắng Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Thành Công, Xã Thành Công, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Số mộ 75 Xem chi tiết →

Còn 5 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Đức Thàng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Thạch Khôi - Gia Lộc - Hải Hưng Hy sinh: 29/03/1967 Mai táng ban đầu: Pha Kha, Lào
  2. Nguyễn Đức Thắng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1959 · Cam Giáp - Liên Minh - Vụ Bản - Hà Nam Ninh Hy sinh: 22/12/1977 Mai táng ban đầu: Tây Ninh
  3. Nguyễn Đức Thắng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Thiên Bảo - Thanh An - Thanh Hà - Hải Hưng Hy sinh: 14/06/1973 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 96.15.68 Kroong bản đồ UTM 1/50.000
  4. Nguyễn Đức Thắng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · Rùa Hạ - Thanh Thùy - Thanh Oai - Hà Tây Hy sinh: 3/4/1968
  5. Nguyễn Đức Thắng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · Bảo Đáp - Đại Hợp - Tứ Kỳ - Hải Hưng Hy sinh: 17/12/1972