Tìm thấy 146 hồ sơ cho “Nguyễn Đức Thắn”.
- Nguyễn Đức Thăng Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: Minh Hoàng, Xã Minh Hoàng, Huyện Phù Cừ, Hưng Yên Số mộ 1 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đức Thạnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Trạch, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Đức Thắng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/10/1972 An táng tại: Ngũ Đoan, Xã Ngũ Đoan, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
- Nguyễn Đức Thắng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Vĩnh Long, Xã Vĩnh Long, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Xem chi tiết →
- Nguyễn Đức Thắng Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 1/1/1971 An táng tại: Đồng Du, Xã Đồng Du, Huyện Bình Lục, Hà Nam Xem chi tiết →
- Nguyễn Đức Thắng Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Thành Công, Xã Thành Công, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Số mộ 75 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đức Thắng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1975 An táng tại: Minh Hoàng, Xã Minh Hoàng, Huyện Phù Cừ, Hưng Yên Số mộ 4 · Hàng 13 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đức Thắng Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Minh Hoàng, Xã Minh Hoàng, Huyện Phù Cừ, Hưng Yên Số mộ 4 · Hàng 12 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đức Thắng Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 24/9/1974 An táng tại: Đồng Nguyên, Phường Đồng Nguyên, Thị xãTừ Sơn, Bắc Ninh Số mộ 22 · Hàng 13 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đức Thắng Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 1/1970 An táng tại: Trung Nghĩa, Xã Trung Nghĩa, Huyện Yên Phong, Bắc Ninh Số mộ 107 · Hàng 14 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đức Thắng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/3/1968 An táng tại: Phương Liễu, Xã Phương Liễu, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 2 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đức Thắng Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 13/7/1969 An táng tại: Đình Bảng, Phường Đình Bảng, Thị xãTừ Sơn, Bắc Ninh Số mộ 77 · Hàng 7 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đức Thắng Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 9/9/1949 An táng tại: Nghĩa trang xã Điện Ngọc, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 2 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Nguyễn đức Thạnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1/1975 An táng tại: Đà Lạt, Phường 5, Thành phố Đà Lạt, Lâm Đồng Khu B2 Xem chi tiết →
- Nguyễn đức Thạnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1/1975 An táng tại: Đà Lạt, Phường 5, Thành phố Đà Lạt, Lâm Đồng Khu B2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đức Thanh Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 27/12/1977 Quê quán: Yên Đồng - ý Yên - Nam Định An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 3529 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đức Thành Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 13/8/1966 An táng tại: NTLS Cát Nhơn, Xã Cát Nhơn, Huyện Phù Cát, Bình Định Số mộ 3 · Hàng 6 · Khu B Xem chi tiết →
- Nguyễn Đức Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Lê Lợi, Phường Lê Lợi, Thị xã Chí Linh, Hải Dương Số mộ 77 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đức Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: /10/1968 Quê quán: Gia Phú- Gia Viễn- Ninh Bình Đơn vị: F312 An táng tại: NTLS xã Hải Thượng Lô 4 Số 144 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đức Thắng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Trà Ôn, Xã Vĩnh Xuân, Huyện Trà Ôn, Vĩnh Long Hàng H7 Xem chi tiết →
Còn 3 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Nguyễn Đức Thân Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · Bất Di - Quang Trung - Vụ Bản - Nam Hà Hy sinh: 2/8/1968
- Nguyễn Đức Thân Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1945 · Bật Di- Quang Trung- Vụ Bản- Nam Hà Hy sinh: 2/8/1968 Tại trận địa
- Nguyễn Đức Thắn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Chí Ban- Thanh Miện- Hy sinh: 14/4/1970