Tìm thấy 17 hồ sơ cho “Nguyễn Đức Thảo”.

  1. Nguyễn Đức Thảo Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 3/5/1975 An táng tại: NTLS Bình Long, Thị xã Bình Long, Bình Phước Số mộ 5 · Hàng 1 · Khu E Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Đức Thảo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Thạch, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Đức Thảo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/2/1973 An táng tại: Kiến Quốc, Xã Kiến Quốc, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Đức Thảo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/7/1978 An táng tại: Tự Cường, Xã Tự Cường, Huyện Tiên Lãng, Hải Phòng Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Đức Thảo Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Ngọc Thanh, Xã Ngọc Thanh, Huyện Kim Động, Hưng Yên Số mộ 59 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Đức Thảo Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 26/5/1969 An táng tại: Nghĩa trang xã Điện Ngọc, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 14 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Đức Thao Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/1/1975 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 149 · Lô l · Khu l Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Đức Thao Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/6/1967 An táng tại: NTLS xã Mỹ Thọ, Xã Mỹ Thọ, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 7 · Hàng 2 · Khu B Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Đức Tháo Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 8/5/1975 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 21 · Hàng 5 · Lô 1 · Khu 3 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Đức Thạo Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 24/12/1974 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 7 · Hàng 3 · Khu G2 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Đức Thảo Năm sinh: 1923 Ngày hy sinh: 19/6/1969 An táng tại: NTLS xã Nghĩa Hiệp, Xã Nghĩa Hiệp, Huyện Tư Nghĩa, Quảng Ngãi Số mộ 4 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Đức Thảo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Vĩnh Thạch, Xã Vĩnh Thạch, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 33 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Đức Thao Năm sinh: 1963 Ngày hy sinh: 19/3/1984 An táng tại: NTLS Huyện Dĩ An, Xã Tân Đông Hiệp, Huyện Dĩ An, Bình Dương Hàng 2 · Khu 1 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Đức Thảo Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 2/1980 An táng tại: NTLS xã Trưng Vương, Xã Trưng Vương, Thành phố Việt Trì, Phú Thọ Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Đức Tháo Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 8/5/1975 Quê quán: Hà Thanh - Tứ Kỳ - Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Đức Thảo Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 03/05/1975 Quê quán: Yên Trung - Lương Sơn - Hòa Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bình Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Đức Thảo Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 28/04/1978 Quê quán: Khu Gia đình - Quân Y 103 - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Đức Thảo Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1943 · Ngọc Thanh - Kim Đông - Hải Hưng Hy sinh: 1/10/1967 Mai táng ban đầu: Trăng Thu, Khu 4 - Gia Lai