Tìm thấy 164 hồ sơ cho “Nguyễn Đức Thư”.

  1. Nguyễn Đức Thuận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/10/1969 Đơn vị: C9 - D3 - E1 - F312 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Đức Thuận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Hà Nội, Hà Nội Đơn vị: F304 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Cam Chính, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Đức Thuận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/05/1978 Quê quán: Trực phượng, Quảng Trạch, Quảng Trạch An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Đức Thuần Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/1/1969 Quê quán: Xuân Thành - Yên Thành - Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Đức Thuần Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 1969 Quê quán: Xuân Thành - Yên Thành - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Yên Thành, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Đức Thuận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/04/1974 Quê quán: Ngọc Phụng - Thường Xuân - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Đức Thủy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Tam Thanh - Tam Kỳ - Quảng Nam An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Tam Thanh, tỉnh Quảng Nam Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Đức Thuần Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 9/10/1972 Quê quán: Vũ Đoài - Vũ Thư - Thái Bình Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Đức Thuận Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 26/02/1971 Quê quán: Tây An - Tiền Hải - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Đức Thuận Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 28/2/1969 Quê quán: Đoàn Xá, Kiến Thuỵ, Kiến Thuỵ Đơn vị: Sư Đoàn 05 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Uyên, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Đức Thương Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 28/4/1975 Quê quán: Đông Lễ - Đông Hà - Quảng Trị Đơn vị: E95 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Phường Đông Lễ, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Đức Thuần Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Vũ Đoài - Vũ Thư - Thái Bình Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Đức Thuần Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 18/10/1970 Quê quán: Hoằng Thanh - Hoằng Hoá - Thanh Hóa Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Đức Thuận Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 4/2/1971 Quê quán: Hưng Long - Hưng Nguyên - Nghệ An Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Đức Thuộc Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 26/9/1970 Quê quán: Tú Cường - Thanh Miện - Hải Hưng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Đức Thưởng Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 4/4/1972 Quê quán: Cao Thành - ứng Hoà - Hà Nội Đơn vị: C2 D7 E66 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đắk Tô, tỉnh KonTum Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Đức Thức Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 26/1/1972 Quê quán: Phương Hưng - Gia Lộc - Hải Hưng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Đức Thuần Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 2/10/1978 Quê quán: Vĩnh Kim - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: C21 - E88 - F302 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Kim, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Đức Thuấn Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 2/2/1968 Quê quán: Tân An - Yên Dũng - Bắc Giang Đơn vị: C3 - D1 - E48 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Đức Thuấn Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 8/9/1972 Quê quán: Đình Cao - Phù Tiên - Hải Hưng Đơn vị: C11 - D3 - E101 - F325 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Thành, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Đức Thư Cao điểm 1043 — 60 liệt sĩ Sinh 1945 · Xóm 4, Yên Lộc, Kim Sơn, Ninh Bình Hy sinh: 18/03/1969 Mai táng ban đầu: Không lấy được thi hài