Tìm thấy 164 hồ sơ cho “Nguyễn Đức Thư”.
- Nguyễn Đức Thu Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 9/1971 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M16 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đức Thụ Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 3/3/1980 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M17 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đức Thử Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 1948 An táng tại: Nghĩa trang xã Đức Giang, Thị trấn Trạm Trôi, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Xem chi tiết →
- Nguyễn Đức Thu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Hương Sơn, Xã Xuân Phương, Huyện Phú Bình, Thái Nguyên Số mộ 14 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đức Thụ Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 17/2/1979 An táng tại: Nghĩa Trang Thị Trấn Bát Xát, Thị Trấn Bát Xát, Huyện Bát Xát, Lào Cai Số mộ 5 · Hàng 2 · Lô 3 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đức Thử Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/8/1953 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Tiến, Xã Hòa Tiến, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ M1 · Hàng H6 · Lô LG6 · Khu KG Xem chi tiết →
- Nguyễn Đức Thu Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 13/12/1970 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, Phường Tân Biên, Thành phố Biên Hòa, Đồng Nai Số mộ 51 · Hàng 3 · Khu B Xem chi tiết →
- Nguyễn Đức Thu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 08/05/1979 Quê quán: Phương xá - Sông Thao - Vĩnh Phúc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Nguyễn Đức Thụ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/02/1979 Quê quán: Vạn yên - Yên Lãng - Vĩnh Phúc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Nguyễn Đức Thự Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 19/4/1969 Quê quán: Thái Bảo - Gia Lương - Hà Bắc Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Đức Thụ Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 13/12/1972 Quê quán: Mỹ Dương - Thanh Oai - Hà Sơn Bình Đơn vị: C6 - D512 - E203 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Ái, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Đức Thu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/12/1970 Quê quán: Thăng Long - Kinh Môn - Hải Hưng Đơn vị: D3 - E55 - F310 - Quân Khu 7 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Nguyễn Đức THuận Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 8/1/1979 An táng tại: Iagrai, Gia Lai Xem chi tiết →
- Nguyễn Đức Thuỷ Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 19/4/1979 An táng tại: Iagrai, Gia Lai Xem chi tiết →
- Nguyễn Đức Thuận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/12/1978 An táng tại: Châu Phú, An Giang Số mộ 8 · Lô 4 · Khu a2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đức Thùy Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 15/12/1968 An táng tại: Duy Sơn, Quảng Nam Số mộ 101 · Hàng 7 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đức Thuận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/12/1984 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 26 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đức Thuận Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 7/1967 An táng tại: Thành phố Nam Định, Nam Định Số mộ 7 · Hàng 8 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đức Thuận Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 23/4/1974 An táng tại: Nghĩa trang Gò Dầu, Tây Ninh Số mộ 390 · Hàng Hàng 12 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đức Thương Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 6/8/1974 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 18 · Hàng 1 · Lô 3 Xem chi tiết →
Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.