Tìm thấy 164 hồ sơ cho “Nguyễn Đức Thư”.

  1. Nguyễn Đức Thụ Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 25/2/1979 An táng tại: Nghĩa trang Gò Dầu, Tây Ninh Số mộ 771 · Khu Khu B Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Đức Thư Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 1/4/1968 An táng tại: Chư Prông, Huyện Chư Prông, Gia Lai Số mộ 214 · Hàng 0 · Lô 2 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Đức Thư Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Hợp Đức, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Đức Thụ Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: Nam Sơn, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 95 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Đức Thu Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Tam Thái, Thành phố Tam Kỳ, Quảng Nam Số mộ 502 · Hàng 13 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Đức Thứ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: xã Phúc trạch, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 2 · Hàng 9 · Lô 2 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Đức Thu Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 1/9/1964 An táng tại: LâmThao, Xã Lâm Thao, Huyện Lương Tài, Bắc Ninh Số mộ 50 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Đức Thu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/11/1964 An táng tại: NTLS xã Đại Thạnh, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 8 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Đức Thư Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1979 An táng tại: Thắng Thuỷ, Xã Thắng Thuỷ, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Đức Thử Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 7/1949 An táng tại: Thái Bảo, Xã Thái Bảo, Huyện Gia Bình, Bắc Ninh Số mộ 57 · Hàng 9 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Đức Thự Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 4/1969 An táng tại: Thái Bảo, Xã Thái Bảo, Huyện Gia Bình, Bắc Ninh Số mộ 17 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Đức Thủ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/8/1971 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 1411 · Lô 7 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Đức Thự Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 19/4/1969 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 23 · Hàng C · Lô Hà Bắc Xem chi tiết →
  14. nguyễn đức thứ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1967 An táng tại: phong bình, Xã Phong Bình, Huyện Phong Điền, Thừa Thiên Huế Số mộ 17 · Hàng 1 · Khu a Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Đức Thu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: TT Gia Lộc, Thị trấn Gia Lộc, Huyện Gia Lộc, Hải Dương Số mộ 2 · Khu A Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Đức Thu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1979 An táng tại: NTLS xã Phương Xá, Xã Phương Xá, Huyện Cẩm Khê, Phú Thọ Lô Trái Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Đức Thụ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Bảo Thanh, Xã Bảo Thanh, Huyện Phù Ninh, Phú Thọ Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Đức Thụ Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 13/12/1972 An táng tại: NTLS xã Triệu ái, Xã Triệu Ái, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 148 · Khu C2 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn đức Thụ Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 12/1969 An táng tại: NTLS xã Dục tú, Xã Dục Tú, Huyện Đông Anh, Hà Nội Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Đức Thụ Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 26/5/1950 An táng tại: Nghĩa trang xã Vân Côn, Xã Vân Côn, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Số mộ 14 Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Đức Thư Cao điểm 1043 — 60 liệt sĩ Sinh 1945 · Xóm 4, Yên Lộc, Kim Sơn, Ninh Bình Hy sinh: 18/03/1969 Mai táng ban đầu: Không lấy được thi hài