Tìm thấy 139 hồ sơ cho “Nguyễn Đức Thân”.
- Nguyễn Đức Thắng Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 15/5/1968 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M20 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đức Thang Năm sinh: 1921 Ngày hy sinh: 17/4/1970 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ tỉnh TG, Xã Trung An, Thành Phố Mỹ Tho, Tiền Giang Khu TB Xem chi tiết →
- Nguyễn Đức Thanh Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 22/12/1972 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Dốc Lim, Xã Thịnh Đức, Thành Phố Thái Nguyên, Thái Nguyên Số mộ 3 · Lô 5 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đức Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/6/1972 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện Thọ xuân, Xã Thọ Lâm, Huyện Thọ Xuân, Thanh Hóa Xem chi tiết →
- Nguyễn Đức Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/3/1961 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện Quan hoá, Xã Hồi Xuân, Huyện Quan Hóa, Thanh Hóa Số mộ 10 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đức Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/8/1974 An táng tại: NTLS xã Nhơn Hưng+TT Bình Định, Xã Nhơn Hưng, Huyện An Nhơn, Bình Định Số mộ 15 · Hàng 7 · Khu A Xem chi tiết →
- Nguyễn Đức Thành Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 14/11/1967 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Tiến, Xã Hòa Tiến, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ M12 · Hàng H5 · Lô LM5 · Khu KM Xem chi tiết →
- Nguyễn Đức Thành Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 27/4/1975 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Thành, Xã Long Phước, Huyện Long Thành, Đồng Nai Số mộ 1 · Hàng 6 · Khu A Xem chi tiết →
- Nguyễn Đức Thắng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/9/1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Xuân lôi, Xã Xuân Lôi, Huyện Lập Thạch, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
- Nguyễn Đức Thắng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1975 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Tân cương, Xã Tân Cương, Huyện Vĩnh Tường, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
- Nguyễn Đức Thắng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/8/1969 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Xuân Lãnh, Xã Xuân Lãnh, Huyện Đồng Xuân, Phú Yên Số mộ 12 · Hàng 7 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đức Thanh Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 10/05/1969 Quê quán: Hải Hưng, Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Trảng Bàng, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Nguyễn Đức Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/2/1972 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, Phường Tân Biên, Thành phố Biên Hòa, Đồng Nai Số mộ 7 · Hàng 11 · Khu B Xem chi tiết →
- Nguyễn Đức Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1968 Quê quán: . - Quảng Xương - Thanh Hóa Đơn vị: F312 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Đức Thắng Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 18/3/1975 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ An Nhơn Tây Củ Chi, Xã An Nhơn Tây, Huyện Củ Chi, Hồ Chí Minh Số mộ M34 · Hàng H8 · Khu A2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đức Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/2/1972 Quê quán: Cần Thơ, Cần Thơ Đơn vị: D87 - C30 - Đoàn 84 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Nguyễn Đức Thắng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/3/1973 Quê quán: Nghi Xuân, Nghệ Tĩnh, Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Đức Thành Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 3/3/1979 Quê quán: Nam Xuân - Nam Đàn - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Nam Đàn, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Nguyễn Đức Thành Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 13/03/1975 Quê quán: Lê Thanh - Mỹ Đức - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Nguyễn Đức Thắng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/10/1968 Quê quán: X. Tiến - X. Năng - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Nam Đàn, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.