Tìm thấy 139 hồ sơ cho “Nguyễn Đức Thân”.

  1. Nguyễn Đức Thắng Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 3/1969 An táng tại: NTLS xã Phú Minh, Xã Phú Minh, Huyện Sóc Sơn, Hà Nội Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Đức Thắng Năm sinh: 20/ Ngày hy sinh: 18/2/1972 An táng tại: NTLS Từ Liêm, Xã Tây Tựu, Quận Bắc Từ Liêm, Hà Nội Hàng 1 · Khu B Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Đức Thắng Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 7/2/1972 An táng tại: NTLS xã Tiên Phong, Xã Tiên Phong, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 234 · Hàng 6 · Lô B2 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Đức Thắng Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 20/12/1967 An táng tại: NTLS Xã Tịnh Bắc, Xã Tịnh Bắc, Huyện Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Số mộ 6 · Hàng 2 · Khu T Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Đức Thắng Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 10/6/1974 An táng tại: NTLS Xã Tịnh Khê, Xã Tịnh Khê, Huyện Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Số mộ 66 · Hàng 7 · Khu T Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Đức Thắng Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 10/2/1971 An táng tại: NTLS xã Bình Châu, Xã Bình Châu, Huyện Bình Sơn, Quảng Ngãi Số mộ 6 · Hàng 1 · Lô C · Khu T Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Đức Thắng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: NTLS xã Hải Sơn, Xã Hải Sơn, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 53 · Khu B Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Đức Thang Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: 5/1970 An táng tại: Nghĩa trang xã Phú Túc, Xã Phú Túc, Huyện Phú Xuyên, Hà Nội Số mộ 49 · Hàng 10 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Đức Thanh Năm sinh: 1961 Ngày hy sinh: 30/6/1981 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Khánh, Thị xã Long Khánh, Đồng Nai Số mộ 4 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Đức Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS huyện Sơn Hà, Thị trấn Di Lăng, Huyện Sơn Hà, Quảng Ngãi Số mộ 4 · Hàng 12 · Khu T Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Đức Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/2/1979 An táng tại: Biên giới tỉnh Đồng Tháp, Xã Phú Thọ, Huyện Tam Nông, Đồng Tháp Số mộ 429 · Khu 8 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Đức Thành Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Nghĩa trang xã Cổ Đô, Xã Cổ Đô, Huyện Ba Vì, Hà Nội Hàng 11 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Đức Tháng Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 1987 An táng tại: Nghĩa trang xã Tiền Phong, Xã Tiền Phong, Huyện Thường Tín, Hà Nội Số mộ 3 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Đức Thắng Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 11/1979 An táng tại: NTLS huyện Đoan Hùng, Thị trấn Đoan Hùng, Huyện Đoan Hùng, Phú Thọ Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Đức Thắng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/7/1974 An táng tại: NTLS huyện Hướng Hoá, Thị trấn Khe Sanh, Huyện Hướng Hóa, Quảng Trị Khu A Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Đức Thắng Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 4/6/1968 An táng tại: NTLS huyện Vĩnh Linh, Thị trấn Hồ Xá, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 123 · Lô BTT · Khu BTT Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Đức Thành Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 20/6/1972 An táng tại: Nghĩa trang xã Trung Hưng, Phường Trung Hưng, Thành phố Sơn Tây, Hà Nội Số mộ 2 · Khu T Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Đức Thành Năm sinh: 1963 Ngày hy sinh: 26/11/1981 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M5 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Đức Thành Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 19/5/1978 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M21 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Đức Thảnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/6/1971 An táng tại: NTLS xã Hoài Thanh Tây, Xã Hoài Thanh Tây, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 1 · Hàng 7 · Khu E Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Đức Thân Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · Bất Di - Quang Trung - Vụ Bản - Nam Hà Hy sinh: 2/8/1968