Tìm thấy 139 hồ sơ cho “Nguyễn Đức Thân”.

  1. Nguyễn Đức Thắng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/3/1974 An táng tại: huyện Cẩm Xuyên, Huyện Cẩm Xuyên, Hà Tĩnh Số mộ 86 · Khu A Xem chi tiết →
  2. Nguyễn đức Thắng Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 24/6/1969 An táng tại: NTLS Thái Lão, Huyện Văn Chấn, Yên Bái Số mộ 58 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Đức Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/04/1969 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Đồng Phú, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Đức Thành Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 27/11/1962 An táng tại: NT xã Điện Thọ, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 3 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Đức Thành Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Nghĩa trang Điện Bàn, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 50 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Đức Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/11/1968 An táng tại: NTLS xã Đại Thạnh, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 5 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Đức Thảng Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Nghĩa trang Điện Bàn, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 134 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Đức Thắng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/1/1968 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 14 · Hàng 4 · Lô Ô 4 · Khu B Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Đức Thắng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1/1979 An táng tại: NTLS Huyện Phú quốc, Huyện Phú Quốc, Kiên Giang Số mộ 25 · Hàng 4 · Khu A 3 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Đức Thắng Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 10/1974 An táng tại: Thị trấn Từ Sơn, Thị xãTừ Sơn, Bắc Ninh Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Đức Thắng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Tiên Lãnh, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 71 · Hàng 6 · Lô A Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Đức Thắng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Tiên Lãnh, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 160 · Hàng 8 · Lô B Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Đức Thang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Cộng Hoà, Xã Cộng Hòa, Huyện Nam Sách, Hải Dương Số mộ 235 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Đức Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Mả lày, Xã Bàn Giản, Huyện Lập Thạch, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Đức Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/8/1972 An táng tại: Tân Thạnh, Xã Kiến Bình, Huyện Tân Thạnh, Long An Số mộ 2 · Hàng Cột IV Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Đức Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang xã Bình Định, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 193 · Hàng 10 · Khu 1 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Đức Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: An Phụ, Xã An Phụ, Huyện Kinh Môn, Hải Dương Số mộ 52 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Đức Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1/1973 An táng tại: Trấn Dương, Xã Trấn Dương, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Lô Hai Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Đức Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/4/1968 An táng tại: Lê Lợi, Xã Lê Lợi, Huyện An Dương, Hải Phòng Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Đức Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/2/1984 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 2 · Hàng G · Lô 17 · Khu A2 Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Đức Thân Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · Bất Di - Quang Trung - Vụ Bản - Nam Hà Hy sinh: 2/8/1968