Tìm thấy 84 hồ sơ cho “Nguyễn Đức Ta”.

  1. Nguyễn Đức Tánh Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 12/4/1968 Quê quán: Triệu Trạch - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: Huyện đội Triệu Phong An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Trạch, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Đức Tân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/7/1972 Quê quán: H.Hoà - Đ.Hoà - Chợ Lớn - Hồ Chí Minh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Đức Tân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/11/1981 Quê quán: Phổ Lâm - Đức Phổ - Nghĩa Bình Đơn vị: E 88 - F 302 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Đức Tạo Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 17/7/1968 Quê quán: Hải Vĩnh - Hải Lăng - Quảng Trị Đơn vị: Tỉnh đội Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Vĩnh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Đức Ta Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · Thọ Vinh - Xuân Vinh - Thọ Xuân - Thanh Hóa Hy sinh: 1/1/1966