Tìm thấy 84 hồ sơ cho “Nguyễn Đức Ta”.
- Nguyễn Đức Tài Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 11/7/1969 An táng tại: NTLS Huyện Tân Uyên, Xã Khánh Bình, Huyện Tân Uyên, Bình Dương Số mộ 875 · Hàng 17 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đức Tài Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 11/7/1969 An táng tại: NTLS Huyện Tân Uyên, Xã Khánh Bình, Huyện Tân Uyên, Bình Dương Số mộ 932 · Hàng 17 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đức Tài Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 7/5/1972 An táng tại: NTLS xã Hải Phú, Xã Hải Phú, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 36 · Lô F325 · Khu B Xem chi tiết →
- Nguyễn Đức Tám Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 10/1954 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ xã Đại Hồng, Huyện Điện Bàn, Quảng Nam Số mộ 210 · Hàng 7 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đức Tánh Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 8/1965 An táng tại: NTLS xã Nhơn Mỹ, Xã Nhơn Mỹ, Huyện An Nhơn, Bình Định Số mộ 13 · Hàng 1 · Khu A Xem chi tiết →
- Nguyễn Đức Tánh Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 12/4/1968 An táng tại: NTLS xã Triệu Trạch, Xã Triệu Trạch, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 505 · Khu B Xem chi tiết →
- Nguyễn Đức Tâm Năm sinh: 10/7/ Ngày hy sinh: 9/11/1966 An táng tại: NTLS Từ Liêm, Xã Tây Tựu, Quận Bắc Từ Liêm, Hà Nội Hàng 6 · Khu B Xem chi tiết →
- Nguyễn Đức Tân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1979 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Cao phong, Huyện Lập Thạch, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
- Nguyễn Đức Tân Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 7/1972 An táng tại: NTLS xã Hoài Hương, Xã Hoài Hương, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 15 · Hàng 11 · Khu A Xem chi tiết →
- Nguyễn Đức Tân Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 12/1969 An táng tại: NTLS xã Bình Nguyên, Xã Bình Nguyên, Huyện Bình Sơn, Quảng Ngãi Số mộ 1 · Hàng 2 · Lô A · Khu P Xem chi tiết →
- Nguyễn Đức Tân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Đức Minh, Xã Đức Minh, Huyện Mộ Đức, Quảng Ngãi Số mộ 28 · Hàng 11 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đức Tạc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Chi Lăng Nam, Xã Chi Lăng Nam, Huyện Thanh Miện, Hải Dương Số mộ 32 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đức Tạo Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Xã Nam Phong, Xã Nam Phong, Thành phố Nam Định, Nam Định Xem chi tiết →
- Nguyễn Đức Tạo Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 17/7/1968 An táng tại: NTLS xã Hải Vĩnh, Xã Hải Vĩnh, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 158 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đức Tần Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 8/9/1966 An táng tại: NTLS xã Mỹ Hiệp, Xã Mỹ Hiệp, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 22 · Hàng 16 · Khu B Xem chi tiết →
- Nguyễn Đức Tập Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 11/11/1967 An táng tại: NTLS Xã Tịnh Khê, Xã Tịnh Khê, Huyện Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Số mộ 95 · Hàng 9 · Khu P Xem chi tiết →
- Nguyễn Đức Tam Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/12/1972 An táng tại: NTLS huyện Vĩnh Linh, Thị trấn Hồ Xá, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 78 · Khu H.N. Ninh Xem chi tiết →
- Nguyễn Đức Tao Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 13/7/1968 An táng tại: NTLS Huyện Bến Cát, Thị trấn Mỹ Phước, Huyện Bến Cát, Bình Dương Số mộ 33 · Hàng 8 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đức Tâm Năm sinh: 1921 Ngày hy sinh: 11/5/1953 An táng tại: Nghĩa trang xã Thuỵ Hương, Xã Thụy Hương, Huyện Chương Mỹ, Hà Nội Số mộ 3 · Hàng 2 · Khu T Xem chi tiết →
- Nguyễn Đức Tân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/11/1981 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Khánh, Thị xã Long Khánh, Đồng Nai Số mộ 5 · Hàng 8 Xem chi tiết →
Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.