Tìm thấy 84 hồ sơ cho “Nguyễn Đức Ta”.
- Nguyễn Đức Tài Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 15/10/1974 An táng tại: Nhân Hoà, Xã Nhân Hòa, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 83 · Hàng 6 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đức Tác Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 3/1953 An táng tại: Châu Phong, Xã Châu Phong, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 118 · Hàng 8 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đức Tách Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 7/10/1966 An táng tại: Lãng Ngâm, Xã Lãng Ngâm, Huyện Gia Bình, Bắc Ninh Số mộ 17 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đức Tái Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 1/10/1972 An táng tại: Nghĩa trang xã Đồng Mai, Huyện Thanh Oai, Hà Nội Số mộ 16 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đức Tám Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 14/4/1979 An táng tại: Nghĩa Đạo, Xã Nghĩa Đạo, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Xem chi tiết →
- Nguyễn Đức Táo Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 30/3/1954 An táng tại: Phù Lãng, Xã Phù Lãng, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 130 · Hàng 21 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đức Tâm Năm sinh: 1922 Ngày hy sinh: 17/2/1954 An táng tại: Hữu Hoà, Xã Hữu Hoà, Huyện Thanh Trì, Hà Nội Khu 14A Xem chi tiết →
- Nguyễn Đức Tân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/4/1979 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 8 · Hàng N · Lô 112 · Khu A9 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đức Tân Năm sinh: 1922 Ngày hy sinh: 28/3/1974 An táng tại: Song Hồ, Xã Song Hồ, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 71 · Hàng 11 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đức Tân Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 8/1948 An táng tại: Nội Duệ, Xã Nội Duệ, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 53 · Hàng 4 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đức Tảo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1965 An táng tại: Ngọc Thanh, Xã Ngọc Thanh, Huyện Kim Động, Hưng Yên Số mộ 51 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đức Tặng Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 20/2/1965 An táng tại: Minh Đạo, Xã Minh Đạo, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 37 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đức tài Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Cộng Hoà, Xã Cộng Hòa, Huyện Kim Thành, Hải Dương Số mộ 23 Xem chi tiết →
- Nguyễn đức Tân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Lương Điền, Xã Lương Điền, Huyện Cẩm Giàng, Hải Dương Số mộ 92 Xem chi tiết →
- Nguyễn đức Tấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/3/1967 An táng tại: Đồng Tâm, Xã Thiết Ống, Huyện Bá Thước, Thanh Hóa Số mộ 111 · Hàng 7 · Lô I Xem chi tiết →
- Nguyễn Đức Tài Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 28/2/1972 An táng tại: Kon Tum, Phường Duy Tân, Thành phố Kon Tum, Kon Tum Số mộ 2 · Hàng 11 · Lô 8 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đức Tánh Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Bình An, Xã Tây An, Huyện Tây Sơn, Bình Định Số mộ 1 · Hàng 6 · Khu B Xem chi tiết →
- Nguyễn Đức Tâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1968 An táng tại: xã An Chấn, Xã An Chấn, Huyện Tuy An, Phú Yên Số mộ 1 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đức Tấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1954 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 25 · Lô g · Khu g Xem chi tiết →
- Nguyễn Đức Tao Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 5/10/1967 An táng tại: NTLS Xã Phổ Thuận, Xã Phổ Thuận, Huyện Đức Phổ, Quảng Ngãi Số mộ 9 · Hàng 2 · Khu T Xem chi tiết →
Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.