Tìm thấy 84 hồ sơ cho “Nguyễn Đức Ta”.

  1. Nguyễn Đức Tá Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/3/1969 An táng tại: TT ái Nghĩa, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 17 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Đức Tá Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa Trang Dĩnh Trì, Huyện Lạng Giang, Bắc Giang Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Đức Tâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/5/1970 An táng tại: Duy Sơn, Quảng Nam Số mộ 30 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Đức Tài Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/1/1986 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 29 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Đức Tâm Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 8/10/1978 An táng tại: Nghĩa trang Tân Biên, Tây Ninh Số mộ 28 · Hàng Bông 1 · Khu Khu ĐIII Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Đức Tận Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 4/12/1972 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 11 · Hàng 11 · Lô 4 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Đức Tài Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 20/1/1978 An táng tại: Chư Prông, Huyện Chư Prông, Gia Lai Số mộ 242 · Hàng 0 · Lô 2 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Đức Tài Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/3/1979 An táng tại: Đô lương, Huyện Đô Lương, Nghệ An Hàng 6 · Lô 15 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Đức Tâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT liệt sỹ Tông Khao, Lai Châu Số mộ 1832 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Đức Tăng Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 26/6/1972 An táng tại: Duy Tân, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 12 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Đức Tâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/9/1981 An táng tại: Huyện Ô Môn, Quận Ô Môn, Cần Thơ Hàng 7 · Lô 4 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Đức Tân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/3/1969 An táng tại: TT ái Nghĩa, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 98 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Đức Tài Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/3/1975 An táng tại: NT Tỉnh, Thành phố Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk Số mộ T25 · Hàng 3 · Lô 10 · Khu K Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Đức Tái Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1949 An táng tại: Nghĩa trang An Dương, Huyện Tân Yên, Bắc Giang Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Đức Tâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/3/1951 An táng tại: NT xã Điện Thọ, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 12 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Đức Tân Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 21/3/1967 An táng tại: Nghĩa trang Điện Bàn, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 5 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Đức Tấn Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 8/1972 An táng tại: Nghĩa trang Điện Bàn, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 62 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Đức Tặc Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Nghĩa trang Điện Bàn, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 140 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Đức Tặng Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 1965 An táng tại: Nghĩa trang Điện Bàn, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 2 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Đức Tam Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 25/3/1975 An táng tại: Đại Đồng, Xã Đại Đồng, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 64 · Hàng 3 Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Đức Ta Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · Thọ Vinh - Xuân Vinh - Thọ Xuân - Thanh Hóa Hy sinh: 1/1/1966