Tìm thấy 120 hồ sơ cho “Nguyễn Đức Tự”.

  1. Nguyễn Đức Tuệ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/10/1980 An táng tại: NTLS Thị xã Uông Bí, Thị Xã Uông Bí, Quảng Ninh Hàng 11 · Lô B Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Đức Túc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/10/1965 An táng tại: NTLS An Hoà, Xã An Hòa, Huyện An Lão, Bình Định Số mộ 4 · Hàng 1 · Khu B Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Đức Tường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/4/1975 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 1884 · Lô 9 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Đức Tường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/8/1971 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 22 · Hàng 2A · Lô T.Hoá Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Đức Tưởng Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 27/11/1950 An táng tại: NTLS Dốc Lã, Xã Yên Viên, Huyện Gia Lâm, Hà Nội Hàng 19 · Khu B Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Đức Tuynh Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 27/1/1973 An táng tại: NTLS xã Triệu Vân, Xã Triệu Vân, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 136 · Khu B Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Đức Tuyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/3/1975 An táng tại: NTLS xã Bình Hoà, Xã Bình Hòa, Huyện Tây Sơn, Bình Định Số mộ 3 · Hàng 5 · Khu B Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Đức Tuyến Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 17/10/1972 An táng tại: NTLS xã Hải Thượng, Xã Hải Thượng, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 104 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Đức Tuân Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: NTLS huyện Mộ Đức, Xã Đức Tân, Huyện Mộ Đức, Quảng Ngãi Số mộ 1 · Hàng 1 · Khu T Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Đức Tuấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/8/1973 An táng tại: Huyện Tiểu Cần, Thị trấn Châu Thành, Huyện Châu Thành, Trà Vinh Hàng 3 · Lô 4 · Khu QĐ Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Đức Tuế Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/12/1978 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Dốc Bà Đắc, Huyện Tịnh Biên, An Giang Số mộ 40 · Lô 8 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Đức Tùng Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 16/9/1972 An táng tại: NTLS xã Hải Thượng, Xã Hải Thượng, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 127 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Đức Tùy Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 6/3/1969 An táng tại: NTLS huyện Mộ Đức, Xã Đức Tân, Huyện Mộ Đức, Quảng Ngãi Số mộ 1 · Hàng 20 · Khu P Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Đức Tương Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 14/1/1982 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 20 · Hàng 3 · Lô 4 · Khu 1 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Đức Tương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/4/1964 An táng tại: NTLS xã Tiên Sơn, Xã Tiên Sơn, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 135 · Lô B Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Đức Tường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1975 An táng tại: Phong Điền, Thị trấn Phong Điền, Huyện Phong Điền, Thừa Thiên Huế Số mộ 6 · Hàng 13 · Lô 6a Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Đức Tường Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 27/4/1970 An táng tại: NTLS xã Mỹ Trinh, Xã Mỹ Trinh, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 9 · Hàng 7 · Khu A Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Đức Tường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/1968 An táng tại: NTLS xã Bình Nguyên, Xã Bình Nguyên, Huyện Bình Sơn, Quảng Ngãi Số mộ 4 · Hàng 1 · Lô B · Khu P Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Đức Tuyến Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 31/10/1972 An táng tại: Nghĩa trang xã Hồng Quang, Xã Hồng Quang, Huyện Ứng Hòa, Hà Nội Hàng 1 · Khu A Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Đức Tuyển Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 10/1972 An táng tại: Nghĩa trang xã Bột Xuyên, Xã Bột Xuyên, Huyện Mỹ Đức, Hà Nội Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Đức Tự Nghĩa trang Đồi 45 — 432 liệt sĩ Sinh 1950 · Yên Thọ, Quảng Yên, Quảng Xương, Thanh Hóa Hy sinh: 21/03/1975 Mai táng ban đầu: Khánh Dương, Khánh Hòa, Hàng 8; Ô 2; Số 71; Khối 0