Tìm thấy 118 hồ sơ cho “Nguyễn Đức Từ”.
- Nguyễn Đức Tụ Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 5/1967 An táng tại: NTLS xã Đức Chánh, Xã Đức Chánh, Huyện Mộ Đức, Quảng Ngãi Số mộ 13 · Hàng 21 · Khu P Xem chi tiết →
- Nguyễn Đức Tứ Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 3/1975 An táng tại: NTLS xã Đức Chánh, Xã Đức Chánh, Huyện Mộ Đức, Quảng Ngãi Số mộ 12 · Hàng 21 · Khu P Xem chi tiết →
- Nguyễn Đức Từ Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 16/8/1972 An táng tại: NTLS xã Hải Thượng, Xã Hải Thượng, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 96 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đức Tứ Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 15/05/1969 Quê quán: Gia Viễn, Ninh Bình, Ninh Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Nguyễn Đức Tú Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 20/4/1972 Quê quán: Nhân Thành - Yên Thành - Nghệ Tĩnh Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Đức Từ Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 16/8/1972 Quê quán: Đức Sơn - Anh Sơn - Nghệ Tĩnh Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Đức Tú Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 27/7/1982 Quê quán: Đồng Thăng - Triệu Sơn - Thanh Hóa Đơn vị: E5 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Nguyễn Đức Tú Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 15/7/1966 Quê quán: Triệu Trạch - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Trạch, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Đức Tứ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1972 Quê quán: Đức Sơn - Anh Sơn - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Nguyễn Đức Tuấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Đơn vị: K1ATX3HN An táng tại: NTLS DAKGLEI KONTUM NTLS DAKGLEI KONTUM Xem chi tiết →
- Nguyễn Đức Tuấn Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 16/1/1971 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 9 · Hàng 2 · Lô 5 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đức Túc Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 1965 An táng tại: NTLS xã Ân Nghĩa, Bình Định Số mộ 5 · Hàng 4 · Khu B Xem chi tiết →
- Nguyễn Đức Tước Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 8/8/1974 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 27 · Hàng 17 · Lô 5 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đức Tường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Ân Phong, Bình Định Số mộ 14 · Hàng 7 · Khu B Xem chi tiết →
- Nguyễn Đức Tuấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Hợp Đức, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
- Nguyễn Đức Tuấn Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 7/1972 An táng tại: Hoà Long, Huyện Yên Phong, Bắc Ninh Số mộ 146 · Hàng 11 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đức Tuế Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/1972 An táng tại: Ba dốc, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 7 · Hàng 64 · Lô 4 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đức Tùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT liệt sỹ Độc Lập, Lai Châu Số mộ 1510 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đức Tường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Hợp Đức, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
- Nguyễn Đức Tường Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Hồng Quang, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Khu B Xem chi tiết →
Còn 9 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Nguyễn Đức Tự Nghĩa trang Đồi 45 — 432 liệt sĩ Sinh 1950 · Yên Thọ, Quảng Yên, Quảng Xương, Thanh Hóa Hy sinh: 21/03/1975 Mai táng ban đầu: Khánh Dương, Khánh Hòa, Hàng 8; Ô 2; Số 71; Khối 0
- Nguyễn Đức Tự Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Yên Thọ - Quang Xuyên - Quảng Xương - Thanh Hóa Hy sinh: 28/03/1975 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 96.63.02 Bản đồ UTM 1/50.000
- Phạm Đức Cẩm. Nguyên Xá, Thư Từ Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Hy sinh: 14/12/1969
- Nguyễn Đức Từ Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Thái An- Quang Phục- Tứ Kỳ- Hải Hưng Hy sinh: 9/6/1967 Trên đường hành quân
- Nguyễn Đức Tư Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Cao Kênh- Hợp Thành- Thủy Nguyên- Hải Phòng Hy sinh: 27/10/1973 (98-38)03 Mảnh Bảo Đức