Tìm thấy 111 hồ sơ cho “Nguyễn Đức Tứ”.

  1. Nguyễn Đức Tường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/3/1969 An táng tại: Thắng Thuỷ, Xã Thắng Thuỷ, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Hàng H5 · Lô L3 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Đức Tường Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 28/4/1954 An táng tại: Bằng An, Xã Bằng An, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 18 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Đức Tụng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Liên Mạc, Xã Liên Mạc, Huyện Thanh Hà, Hải Dương Số mộ 1 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Đức Tụng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1970 An táng tại: Nghĩa trang xã Tân Đức, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 63 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn đức Tuyến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Thúc Kháng, Xã Thúc Kháng, Huyện Bình Giang, Hải Dương Số mộ 74 · Khu B Xem chi tiết →
  6. Nguyễn đức Tuyển Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/6/1970 An táng tại: Đà Lạt, Phường 5, Thành phố Đà Lạt, Lâm Đồng Khu A3 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn đức Tuyển Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/6/1970 An táng tại: Đà Lạt, Phường 5, Thành phố Đà Lạt, Lâm Đồng Khu A3 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Đức Tuân Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 19/1/1973 An táng tại: NTLS Bình An, Xã Tây Vinh, Huyện Tây Sơn, Bình Định Số mộ 7 · Hàng 7 · Khu A Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Đức Tuân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: xã Quảng tân, Xã Quảng Tân, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 5 · Hàng 2 · Lô 2 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Đức Tuý Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 1/1973 An táng tại: Xã Hải Triều, Xã Hải Triều, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 1 · Hàng 3 · Lô 2 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Đức Tuấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/10/1949 An táng tại: NTLS Dốc Lã, Xã Yên Viên, Huyện Gia Lâm, Hà Nội Hàng 13 · Khu A Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Đức Tuấn Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 7/1974 An táng tại: Xã Mỹ Thành, Xã Mỹ Thành, Huyện Mỹ Lộc, Nam Định Số mộ 41 · Hàng 12 · Lô 4 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Đức Tuấn Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 4/1970 An táng tại: Trực Thành, Thị trấn Cát Thành, Huyện Trực Ninh, Nam Định Số mộ 9 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Đức Tuẩn Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 17/9/1973 An táng tại: Kon Tum, Phường Duy Tân, Thành phố Kon Tum, Kon Tum Số mộ 4 · Hàng 7 · Lô 6 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Đức Tuệ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/10/1980 An táng tại: NTLS Thị xã Uông Bí, Thị Xã Uông Bí, Quảng Ninh Hàng 11 · Lô B Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Đức Túc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/10/1965 An táng tại: NTLS An Hoà, Xã An Hòa, Huyện An Lão, Bình Định Số mộ 4 · Hàng 1 · Khu B Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Đức Tường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/4/1975 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 1884 · Lô 9 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Đức Tưởng Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 27/11/1950 An táng tại: NTLS Dốc Lã, Xã Yên Viên, Huyện Gia Lâm, Hà Nội Hàng 19 · Khu B Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Đức Tuynh Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 27/1/1973 An táng tại: NTLS xã Triệu Vân, Xã Triệu Vân, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 136 · Khu B Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Đức Tuyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/3/1975 An táng tại: NTLS xã Bình Hoà, Xã Bình Hòa, Huyện Tây Sơn, Bình Định Số mộ 3 · Hàng 5 · Khu B Xem chi tiết →

Còn 12 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Đức Tự Nghĩa trang Đồi 45 — 432 liệt sĩ Sinh 1950 · Yên Thọ, Quảng Yên, Quảng Xương, Thanh Hóa Hy sinh: 21/03/1975 Mai táng ban đầu: Khánh Dương, Khánh Hòa, Hàng 8; Ô 2; Số 71; Khối 0
  2. Nguyễn Đức Tự Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Yên Thọ - Quang Xuyên - Quảng Xương - Thanh Hóa Hy sinh: 28/03/1975 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 96.63.02 Bản đồ UTM 1/50.000
  3. Phạm Đức Cẩm. Nguyên Xá, Thư Từ Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Hy sinh: 14/12/1969
  4. Nguyễn Đức Từ Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Thái An- Quang Phục- Tứ Kỳ- Hải Hưng Hy sinh: 9/6/1967 Trên đường hành quân
  5. Nguyễn Đức Tư Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Cao Kênh- Hợp Thành- Thủy Nguyên- Hải Phòng Hy sinh: 27/10/1973 (98-38)03 Mảnh Bảo Đức
→ Xem cả 12 người trong các danh sách