Tìm thấy 11 hồ sơ cho “Nguyễn Đức Tổn”.

  1. Nguyễn Đức Tôn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Hưng Long, Xã Hưng Long, Huyện Ninh Giang, Hải Dương Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Đức Tốn Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 1/4/1946 An táng tại: Đình Bảng, Phường Đình Bảng, Thị xãTừ Sơn, Bắc Ninh Số mộ 228 · Hàng 19 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Đức Tốn Năm sinh: 1914 Ngày hy sinh: 19/9/1949 An táng tại: Võ Cường, Xã Võ Cường, Thành Phố Bắc Ninh, Bắc Ninh Số mộ 136 · Hàng 17 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Đức Tồn Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 16/9/1966 An táng tại: NTLS xã Triệu Tài, Xã Triệu Tài, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 47 · Lô D Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Đức Tồn Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 16/9/1966 Quê quán: Triệu Tài - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: Xã Triệu Tài An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Tài, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Đức Tớnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1/1985 An táng tại: NTLS Bình Long, Thị xã Bình Long, Bình Phước Số mộ 3 · Hàng 1 · Khu C Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Đức Tông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1946 An táng tại: Mộ Đạo, Xã Mộ Đạo, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 1 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Đức Tống Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1967 An táng tại: Xuân Lâm, Xã Xuân Lâm, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 13 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Đức Tông Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 11/8/1972 An táng tại: NTLS Xã Phổ Thuận, Xã Phổ Thuận, Huyện Đức Phổ, Quảng Ngãi Số mộ 9 · Hàng 1 · Khu T Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Đức Tống Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 8/1969 An táng tại: NTLS xã Bạch Hạc, Phường Bạch Hạc, Thành phố Việt Trì, Phú Thọ Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Đức Tòng Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 16/08/1973 Quê quán: Quyết tiến - Phú Bình - Bắc Kạn An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Đức Tổn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · Duyên Yên - Ngọc Thanh - Kim Động - Hải Hưng Hy sinh: 1/5/1969 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 27.82.02 Bản đồ UTM 1/50.000