Tìm thấy 53 hồ sơ cho “Nguyễn Đức Tấn (Trí)”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Nguyễn Tấn Đức Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 27/9/1966 An táng tại: Châu Thành, Xã Phú Ngãi Trị, Huyện Châu Thành, Long An Số mộ 373 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Tấn Đức Năm sinh: 1963 Ngày hy sinh: 29/5/1987 An táng tại: NTLS Đường 9, Phường 4, Thị xã Đông Hà, Quảng Trị Số mộ 2 · Lô Q.Trị Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Đức Tân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Đường 9, Phường 4, Thị xã Đông Hà, Quảng Trị Số mộ 29 · Lô 4C · Khu C.hoa C Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Đức Triều Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 10/1/1975 Quê quán: Tân Trào - An Thuỵ - Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Tấn Đức Năm sinh: 1963 Ngày hy sinh: 29/5/1987 Quê quán: Phường 1 - Đông Hà - Quảng Trị Đơn vị: C6 - D6 - E 881 - F314 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Đức Trí Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Duy Tân, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 21 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Đức Tân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/7/1972 An táng tại: NTLS huyện Vĩnh Linh, Thị trấn Hồ Xá, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 5 · Khu H.Phòng Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Đức Hựu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1947 Quê quán: Vĩnh Tân - Vĩnh Linh - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Tân, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  9. Vũ Lê Tân (Nguyễn Đức Phảng) Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: NTLS Đường 9, Phường 4, Thị xã Đông Hà, Quảng Trị Số mộ 128 · Khu Tg.Hợp Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Đức Việt Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 15/4/1978 Quê quán: Vĩnh Tân - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: Tỉnh Long An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Tân, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Đức Tân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Yên Tân - Yên Định - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Trí Tân Năm sinh: 1918 Ngày hy sinh: 28/11/1967 An táng tại: Nghĩa trang xã Yên Sở, Xã Yên Sở, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Số mộ 3 · Hàng 9 · Khu B Xem chi tiết →
  13. Vũ Lê Tân (Nguyễn Đức Phảng) Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 1968 Quê quán: Tân Trào - Kiến Thuỵ - Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Đực Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tân Xuân, Xã Tân Xuân, Huyện Ba Tri, Bến Tre Số mộ 16 · Hàng 9 · Khu B Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Tân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Đức Thịnh - Đức Thọ - Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Tân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Đức Thịnh - Đức Thọ - Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Đức Tân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/7/1972 Quê quán: H.Hoà - Đ.Hoà - Chợ Lớn - Hồ Chí Minh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Đức Cường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 Quê quán: Tân Bình - Vũ Thư - Thái Bình Đơn vị: C14 - E101 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Long, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Đức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/4/1968 An táng tại: NTLS xã Vĩnh Tân, Xã Vĩnh Tân, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 60 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Đức Hựu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1947 An táng tại: NTLS xã Vĩnh Tân, Xã Vĩnh Tân, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 4 Xem chi tiết →