Tìm thấy 22 hồ sơ cho “Nguyễn Đức Túy”.

  1. Nguyễn Đức Tuý Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 1/1973 An táng tại: Xã Hải Triều, Xã Hải Triều, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 1 · Hàng 3 · Lô 2 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Đức Tùy Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 6/3/1969 An táng tại: NTLS huyện Mộ Đức, Xã Đức Tân, Huyện Mộ Đức, Quảng Ngãi Số mộ 1 · Hàng 20 · Khu P Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Đức Tuỳ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: P. Phạm Ngũ Lão, Phường Phạm Ngũ Lão, Thành phố Hải Dương, Hải Dương Số mộ 17 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Đức Tuý Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 1/7/1968 Quê quán: Phường 3 - Đông Hà - Quảng Trị Đơn vị: CAVĩnh Linh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Đức Tuyến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Tỉnh, Thành phố Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk Số mộ T274 · Hàng 1 · Lô 5 · Khu P Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Đức Tuynh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1954 An táng tại: Tam Đa, Xã Tam Đa, Huyện Phù Cừ, Hưng Yên Số mộ 22 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Đức Tuyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Minh Đức, Xã Minh Đức, Huyện Tứ Kỳ, Hải Dương Số mộ 2 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Đức Tuyên Năm sinh: 1964 Ngày hy sinh: 1984 An táng tại: Vĩnh Quỳnh, Xã Vĩnh Quỳnh, Huyện Thanh Trì, Hà Nội Hàng 6 · Khu A Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Đức Tuyết Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 28/8/1982 An táng tại: Tân Hồng, Phường Tân Hồng, Thị xãTừ Sơn, Bắc Ninh Số mộ 14 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn đức Tuyến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Thúc Kháng, Xã Thúc Kháng, Huyện Bình Giang, Hải Dương Số mộ 74 · Khu B Xem chi tiết →
  11. Nguyễn đức Tuyển Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/6/1970 An táng tại: Đà Lạt, Phường 5, Thành phố Đà Lạt, Lâm Đồng Khu A3 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn đức Tuyển Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/6/1970 An táng tại: Đà Lạt, Phường 5, Thành phố Đà Lạt, Lâm Đồng Khu A3 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Đức Tuynh Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 27/1/1973 An táng tại: NTLS xã Triệu Vân, Xã Triệu Vân, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 136 · Khu B Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Đức Tuyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/3/1975 An táng tại: NTLS xã Bình Hoà, Xã Bình Hòa, Huyện Tây Sơn, Bình Định Số mộ 3 · Hàng 5 · Khu B Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Đức Tuyến Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 17/10/1972 An táng tại: NTLS xã Hải Thượng, Xã Hải Thượng, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 104 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Đức Tuyến Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 31/10/1972 An táng tại: Nghĩa trang xã Hồng Quang, Xã Hồng Quang, Huyện Ứng Hòa, Hà Nội Hàng 1 · Khu A Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Đức Tuyển Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 10/1972 An táng tại: Nghĩa trang xã Bột Xuyên, Xã Bột Xuyên, Huyện Mỹ Đức, Hà Nội Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Đức Tuyến Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 17/10/1972 Quê quán: Thanh Sơn - Kim Bảng - Nam Hà Đơn vị: F312 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Đức Tuyên Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 23/3/1966 Quê quán: Kim Định - Kim Thành - Hải Hưng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Đức Tuyến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/2/1973 Quê quán: Chất Thùng - Kinh Môn - Hải Hưng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Đức Túy Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1947 · Hải Cát- Hải Hậu- Nam Hà Hy sinh: 18/05/1968 Tây bắc Chư Pa