Tìm thấy 48 hồ sơ cho “Nguyễn Đức Tính”.
- Nguyễn Đức Tịnh Năm sinh: 1918 Ngày hy sinh: 1951 An táng tại: Cách Bi, Xã Cách Bi, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 9 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đức Tình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/10/1972 An táng tại: NTLS Đường 9, Phường 4, Thị xã Đông Hà, Quảng Trị Số mộ 75 · Lô N.Tĩnh Xem chi tiết →
- Nguyễn Đức Tính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1979 An táng tại: Xã Việt Hùng, Xã Việt Hùng, Huyện Trực Ninh, Nam Định Số mộ 25 · Hàng 5 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đức Tính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: xã Thanh trạch, Xã Thanh Trạch, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 16 · Hàng 1 · Lô 5 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đức Tịnh Năm sinh: 1915 Ngày hy sinh: 10/11/1946 An táng tại: NTLS Đường 9, Phường 4, Thị xã Đông Hà, Quảng Trị Số mộ 116 · Lô BTThiên Xem chi tiết →
- nguyễn Đức Tĩnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/8/1968 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 1489 · Lô 7 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đức Tình Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 4/1/1973 An táng tại: NTLS xã Hải Phú, Xã Hải Phú, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 30 · Lô F325 · Khu B Xem chi tiết →
- Nguyễn Đức Tính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 15 · Hàng 13 · Khu N2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đức Tính Năm sinh: 1910 Ngày hy sinh: 24/4/1951 An táng tại: NTLS xã Kim Nỗ, Xã Kim Nỗ, Huyện Đông Anh, Hà Nội Hàng 2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đức Tĩnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Lộc Ninh, Thị trấn Lộc Ninh, Huyện Lộc Ninh, Bình Phước Số mộ 18 · Khu 1B Xem chi tiết →
- Nguyễn Đức Tình Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Nghĩa trang xã Phú Châu, Xã Phú Châu, Huyện Ba Vì, Hà Nội Xem chi tiết →
- Nguyễn Đức Tình Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 20/7/1980 An táng tại: NTLS huyện Vĩnh Linh, Thị trấn Hồ Xá, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 897 · Lô VL · Khu VL Xem chi tiết →
- Nguyễn Đức Tính Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 8/1970 An táng tại: Nghĩa trang xã Bích Hoà, Xã Bích Hòa, Huyện Thanh Oai, Hà Nội Số mộ 12 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đức Tịnh Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 10/4/1975 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Khánh, Thị xã Long Khánh, Đồng Nai Số mộ 2 · Hàng 7 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đức Tính Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 1/1/1970 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M21 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đức Tỉnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/2/1979 An táng tại: Nghĩa Trang TT Phố Lu, Thị Trấn Phố Lu, Huyện Bảo Thắng, Lào Cai Số mộ 9 · Hàng 7 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đức Tính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1970 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Đồng ích, Xã Đồng Ích, Huyện Lập Thạch, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
- Nguyễn Đức Tình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện Như xuân, Thị trấn Yên Cát, Huyện Như Xuân, Thanh Hóa Số mộ 2 · Hàng 2 · Lô a Xem chi tiết →
- Nguyễn Đức Tính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/7/1965 Quê quán: Quỳnh Xuân, Quỳnh Xuân An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Quỳnh Lưu, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Nguyễn Đức Tỉnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý thị trấn Vĩnh tường, Thị trấn Vĩnh Tường, Huyện Vĩnh Tường, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Nguyễn Đức Tính E320 23 07 1967 Điểm cao 321 — 54 liệt sĩ Sinh 1940 · Tán Thuật, Kiến Xương, Thái Bình Hy sinh: 23/07/1967 Mai táng ban đầu: Đông bắc đồi 321, Gia Lai
- Nguyễn Đức Tính Tiểu đoàn K5 E320 23 07 1967 Đồi 321 — 97 liệt sĩ Sinh 1940 · Tán Thuật, Kiến Xương, Thái Bình Hy sinh: 23/07/1967 Mai táng ban đầu: Đông bắc đồi 321, Gia Lai