Tìm thấy 37 hồ sơ cho “Nguyễn Đức Tân”.

  1. Nguyễn Đức Tấn Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 4/8/1972 An táng tại: NTLS Thị trấn Bồng Sơn, Thị trấn Bồng Sơn, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 3 · Hàng 2 · Khu A Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Đức Tân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Yên Tân - Yên Định - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Đức Tấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/8/1972 Quê quán: Quế Võ, Hà Bắc, Hà Bắc Đơn vị: D5 - E12 - F3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hoài Nhơn, tỉnh Bình Định Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Đức Tân Năm sinh: 1921 Ngày hy sinh: 15/9/1948 Quê quán: Nội Duệ - Tiên Du - Bắc Ninh Đơn vị: QUân báo An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Đức Tấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Trướng Sơn - Lục Nam - Bắc Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Đức Tân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/7/1972 Quê quán: H.Hoà - Đ.Hoà - Chợ Lớn - Hồ Chí Minh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Đức Tân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/11/1981 Quê quán: Phổ Lâm - Đức Phổ - Nghĩa Bình Đơn vị: E 88 - F 302 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Đức Tăng Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 26/6/1972 An táng tại: Duy Tân, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 12 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Đức Tặng Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 1965 An táng tại: Nghĩa trang Điện Bàn, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 2 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Đức Tặng Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 20/2/1965 An táng tại: Minh Đạo, Xã Minh Đạo, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 37 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Đức Tánh Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Bình An, Xã Tây An, Huyện Tây Sơn, Bình Định Số mộ 1 · Hàng 6 · Khu B Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Đức Tánh Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 8/1965 An táng tại: NTLS xã Nhơn Mỹ, Xã Nhơn Mỹ, Huyện An Nhơn, Bình Định Số mộ 13 · Hàng 1 · Khu A Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Đức Tánh Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 12/4/1968 An táng tại: NTLS xã Triệu Trạch, Xã Triệu Trạch, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 505 · Khu B Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Đức Tăng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/10/1972 An táng tại: NTLS huyện Ba Tơ, Thị trấn Ba Tơ, Huyện Ba Tơ, Quảng Ngãi Số mộ 4 · Hàng 5 · Khu B Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Đức Tặng Năm sinh: 1923 Ngày hy sinh: 2/8/1947 An táng tại: NTLS huyện Vĩnh Linh, Thị trấn Hồ Xá, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 711 · Lô BTT · Khu BTT Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Đức Tặng Năm sinh: 1923 Ngày hy sinh: 2/8/1947 Quê quán: Vĩnh Nam - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: Vĩnh Nam An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Đức Tánh Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 12/4/1968 Quê quán: Triệu Trạch - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: Huyện đội Triệu Phong An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Trạch, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Đức Tân C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Hương Chính, Hà Yên, Hà Trung, Thanh Hóa Hy sinh: 31/03/1966 Mai táng ban đầu: Ia Mé, Đắc Lắc
  2. Nguyễn Đức Tấn (Trí) E400 Đặc Công — 172 liệt sĩ Sinh 1946 · Hùng Vương, An Hải, Hải Phòng Hy sinh: 06/04/1971 Mai táng ban đầu: Mất tích