Tìm thấy 37 hồ sơ cho “Nguyễn Đức Tân”.

  1. Nguyễn Đức Tận Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 4/12/1972 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 11 · Hàng 11 · Lô 4 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Đức Tân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/3/1969 An táng tại: TT ái Nghĩa, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 98 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Đức Tân Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 21/3/1967 An táng tại: Nghĩa trang Điện Bàn, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 5 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Đức Tấn Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 8/1972 An táng tại: Nghĩa trang Điện Bàn, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 62 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Đức Tân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/4/1979 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 8 · Hàng N · Lô 112 · Khu A9 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Đức Tân Năm sinh: 1922 Ngày hy sinh: 28/3/1974 An táng tại: Song Hồ, Xã Song Hồ, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 71 · Hàng 11 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Đức Tân Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 8/1948 An táng tại: Nội Duệ, Xã Nội Duệ, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 53 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn đức Tân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Lương Điền, Xã Lương Điền, Huyện Cẩm Giàng, Hải Dương Số mộ 92 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn đức Tấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/3/1967 An táng tại: Đồng Tâm, Xã Thiết Ống, Huyện Bá Thước, Thanh Hóa Số mộ 111 · Hàng 7 · Lô I Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Đức Tân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Đường 9, Phường 4, Thị xã Đông Hà, Quảng Trị Số mộ 29 · Lô 4C · Khu C.hoa C Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Đức Tấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1954 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 25 · Lô g · Khu g Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Đức Tân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1979 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Cao phong, Huyện Lập Thạch, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Đức Tân Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 7/1972 An táng tại: NTLS xã Hoài Hương, Xã Hoài Hương, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 15 · Hàng 11 · Khu A Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Đức Tân Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 12/1969 An táng tại: NTLS xã Bình Nguyên, Xã Bình Nguyên, Huyện Bình Sơn, Quảng Ngãi Số mộ 1 · Hàng 2 · Lô A · Khu P Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Đức Tân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Đức Minh, Xã Đức Minh, Huyện Mộ Đức, Quảng Ngãi Số mộ 28 · Hàng 11 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Đức Tần Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 8/9/1966 An táng tại: NTLS xã Mỹ Hiệp, Xã Mỹ Hiệp, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 22 · Hàng 16 · Khu B Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Đức Tân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/11/1981 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Khánh, Thị xã Long Khánh, Đồng Nai Số mộ 5 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Đức Tân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/7/1972 An táng tại: NTLS huyện Vĩnh Linh, Thị trấn Hồ Xá, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 5 · Khu H.Phòng Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Đức Tấn Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 1973 An táng tại: Nghĩa trang xã Tích Giang, Xã Tích Giang, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Số mộ 12 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Đức Tân Năm sinh: 1963 Ngày hy sinh: 11/3/1985 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M10 Xem chi tiết →

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Đức Tân C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Hương Chính, Hà Yên, Hà Trung, Thanh Hóa Hy sinh: 31/03/1966 Mai táng ban đầu: Ia Mé, Đắc Lắc
  2. Nguyễn Đức Tấn (Trí) E400 Đặc Công — 172 liệt sĩ Sinh 1946 · Hùng Vương, An Hải, Hải Phòng Hy sinh: 06/04/1971 Mai táng ban đầu: Mất tích