Tìm thấy 14 hồ sơ cho “Nguyễn Đức Tái”.

  1. Nguyễn Đức Tài Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/1/1986 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 29 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Đức Tài Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 20/1/1978 An táng tại: Chư Prông, Huyện Chư Prông, Gia Lai Số mộ 242 · Hàng 0 · Lô 2 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Đức Tài Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/3/1979 An táng tại: Đô lương, Huyện Đô Lương, Nghệ An Hàng 6 · Lô 15 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Đức Tài Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/3/1975 An táng tại: NT Tỉnh, Thành phố Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk Số mộ T25 · Hàng 3 · Lô 10 · Khu K Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Đức Tái Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1949 An táng tại: Nghĩa trang An Dương, Huyện Tân Yên, Bắc Giang Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Đức Tài Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 15/10/1974 An táng tại: Nhân Hoà, Xã Nhân Hòa, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 83 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Đức Tái Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 1/10/1972 An táng tại: Nghĩa trang xã Đồng Mai, Huyện Thanh Oai, Hà Nội Số mộ 16 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Đức tài Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Cộng Hoà, Xã Cộng Hòa, Huyện Kim Thành, Hải Dương Số mộ 23 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Đức Tài Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 28/2/1972 An táng tại: Kon Tum, Phường Duy Tân, Thành phố Kon Tum, Kon Tum Số mộ 2 · Hàng 11 · Lô 8 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Đức Tài Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 11/7/1969 An táng tại: NTLS Huyện Tân Uyên, Xã Khánh Bình, Huyện Tân Uyên, Bình Dương Số mộ 875 · Hàng 17 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Đức Tài Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 11/7/1969 An táng tại: NTLS Huyện Tân Uyên, Xã Khánh Bình, Huyện Tân Uyên, Bình Dương Số mộ 932 · Hàng 17 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Đức Tài Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 7/5/1972 An táng tại: NTLS xã Hải Phú, Xã Hải Phú, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 36 · Lô F325 · Khu B Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Đức Tài Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 24/11/1985 Quê quán: Tràng Sơn - Đô Lương - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Đức Tài Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 7/5/1972 Quê quán: Cộng Hoà - Kim Bôi - Hải Hưng Đơn vị: B1 - E95 - F325 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →

Còn 4 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Đức Tái Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1953 · Nam Viên - Kim Anh - Vĩnh Phú Hy sinh: 21/03/1975
  2. Nguyễn Đức Tài Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · Tân Kỳ - Tứ Kỳ - Hải Hưng Hy sinh: 28/05/1972 Mai táng ban đầu: Đường 50
  3. Nguyễn Đức Tài Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Nam Dương - Lục Ngạn - Hà Bắc Hy sinh: 2/1/1968
  4. Nguyễn Đức Tài Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · Nhạc Lý - Tân Kỳ - Tứ Kỳ - Hải Hưng Hy sinh: 28/02/1972 Mai táng ban đầu: Đường 50k - Kon Tum