Tìm thấy 31 hồ sơ cho “Nguyễn Đức San”.

  1. Nguyễn Đức Sang Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M12 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Đức Sáng Năm sinh: 1965 Ngày hy sinh: 18/5/1988 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M5 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Đức Sang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/7/1950 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Tiến, Xã Hòa Tiến, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ M9 · Hàng H1 · Lô LM1 · Khu KM Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Đức Sang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1967 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Phong, Xã Hoà Phong, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ M117 · Hàng H7 · Lô L4 · Khu KA Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Đức Sanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1987 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Tiến, Xã Hòa Tiến, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ M7 · Hàng H1 · Lô LD1 · Khu KD Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Đức Sáng Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 22/11/1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Nhơn, Xã Hoà Nhơn, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ M20 · Hàng HE Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Đức Sang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/2/1979 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, Phường Tân Biên, Thành phố Biên Hòa, Đồng Nai Số mộ 10 · Hàng 4 · Khu K Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Đức Sảnh Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 5/6/1969 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, Phường Tân Biên, Thành phố Biên Hòa, Đồng Nai Số mộ 52 · Hàng 2 · Khu A Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Đức Sang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/2/1979 Quê quán: Phương Mao - Thanh Thủy - Vĩnh Phú Đơn vị: E4 - F10 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Đức Sang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/9/1972 Quê quán: Đỗ Xuyên - Thanh Ba - Vĩnh Phú Đơn vị: F 308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Đức Sánh Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 1/11/1967 Quê quán: Vĩnh Trung - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: C3 - D4 - E270 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Đức San Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1943 · Quảng Thông - Quảng Khê - Quảng Sương - Thanh Hóa Hy sinh: 19/04/1970 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 91.34.07 Bản đồ UTM 1/50.000