Tìm thấy 31 hồ sơ cho “Nguyễn Đức San”.

  1. Nguyễn Đức San Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 9/10/1966 An táng tại: LâmThao, Xã Lâm Thao, Huyện Lương Tài, Bắc Ninh Số mộ 53 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Đức Sản Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Nghĩa trang xã Ngọc Sơn, Huyện Chương Mỹ, Hà Nội Số mộ 6 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Đức Săn Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 2/7/1972 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 15 · Hàng 5 · Lô 2 · Khu 1 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Đức Săn Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 2/7/1972 Quê quán: Liên Khê - Thuỷ Nguyên - Hải Phòng Đơn vị: C11 - D3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Đức Sang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/4/1972 An táng tại: Thị Xã Bảo Lộc, Lâm Đồng Khu A Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Đức Sang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/4/1972 An táng tại: Thị Xã Bảo Lộc, Lâm Đồng Khu A Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Đức Sang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Hợp Đức, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Đức Sang Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 6/1972 An táng tại: Hiên Vân, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 10 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Đức Sanh Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 20/1/1970 An táng tại: Duy Tân, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 15 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Đức Sanh Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: NT xã Điện Thọ, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 3 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Đức Sanh Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 20/2/1973 An táng tại: NT xã Điện Thọ, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 28 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Đức Sang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/7/1969 An táng tại: Thắng Thuỷ, Xã Thắng Thuỷ, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Đức Sang Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1/10/1969 An táng tại: Đại áng, Xã Đại Áng, Huyện Thanh Trì, Hà Nội Hàng 1 · Khu B Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Đức Sành Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 2/10/1952 An táng tại: Liên Bão, Xã Liên Bão, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 35 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Đức Sáng Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 12/7/1951 An táng tại: Tân Hồng, Phường Tân Hồng, Thị xãTừ Sơn, Bắc Ninh Số mộ 2 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Đức Sang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Đỗ Xuyên, Xã Đỗ Xuyên, Huyện Thanh Ba, Phú Thọ Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Đức Sang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Đức Phú, Xã Đức Phú, Huyện Mộ Đức, Quảng Ngãi Số mộ 7 · Hàng 9 · Khu P Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Đức Sanh Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 3/3/1967 An táng tại: NTLS Xã Phổ Minh, Xã Phổ Minh, Huyện Đức Phổ, Quảng Ngãi Số mộ 21 · Hàng 12 · Khu S Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Đức Sáng Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 25/10/1954 An táng tại: NTLS xã Bình Nghi, Xã Bình Nghi, Huyện Tây Sơn, Bình Định Số mộ 5 · Hàng 1 · Khu A Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Đức Sánh Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 1/11/1967 An táng tại: NTLS huyện Vĩnh Linh, Thị trấn Hồ Xá, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 439 · Lô BTT · Khu BTT Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Đức San Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1943 · Quảng Thông - Quảng Khê - Quảng Sương - Thanh Hóa Hy sinh: 19/04/1970 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 91.34.07 Bản đồ UTM 1/50.000