Tìm thấy 9 hồ sơ cho “Nguyễn Đức Sắc”.

  1. Nguyễn Đức Sắc Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 9/4/1968 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Phước, xã Đồng Tâm, Huyện Đồng Phú, Bình Phước Số mộ 34 · Hàng 3 · Lô D1 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Đức Sắc Năm sinh: 1922 Ngày hy sinh: 95/4/1947 An táng tại: NTLS xã Vĩnh Kim, Xã Vĩnh Kim, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 93 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Đức Sắc Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 27/7/1949 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Châu, Xã Hoà Phong, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ AM197 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Đức Sắc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/12/1970 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Tỉnh - Bà Rịa, Phường Phước Hưng, Thị xã Bà Rịa, Vũng Tàu Số mộ 87 · Lô 14 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Đức Sắc Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 09/04/1968 Quê quán: Đông Kinh - Khoái Châu - Hải Hưng Đơn vị: E86 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Đồng Phú, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Đức Sắc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/04/1974 Quê quán: đại Bản - An Hải - Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Đức Sắc Năm sinh: 1922 Ngày hy sinh: 95/4/1947 Quê quán: Vĩnh Kim - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: Vĩnh Kim An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Kim, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Đức Sách Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 26/9/1953 An táng tại: Việt Hùng, Xã Việt Hùng, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 19 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Đức Sách Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 2/1967 An táng tại: NTLS xã Dục tú, Xã Dục Tú, Huyện Đông Anh, Hà Nội Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Đức Sắc DANH SÁCH MỘ, NGHĨA TRANG LIỆT SĨ Đồng Xoài- Bình Phước Sinh 1948 · Đông Kết, Khoái Châu, Hải Hưng Hy sinh: 9-4-1968