Tìm thấy 7 hồ sơ cho “Nguyễn Đức Sâm”.

  1. Nguyễn Đức Sâm Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 18/7/1972 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 11 · Hàng 9 · Lô 4 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Đức Sâm Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 3/3/1974 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 5 · Hàng 17 · Lô 3 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Đức Sâm Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 31/11/1964 An táng tại: NT xã Điện Thọ, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 13 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Đức Sâm Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 30/10/1972 An táng tại: NTLS xã Bình Khương, Xã Bình Khương, Huyện Bình Sơn, Quảng Ngãi Số mộ 6 · Hàng 17 · Khu T Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Đức Sâm Năm sinh: 1922 Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Nghĩa trang xã Phú Cường, Xã Phú Cường, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 43 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Đức Sâm Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 10/1967 An táng tại: NTLS phường Đông Lễ, Phường Đông Lễ, Thị xã Đông Hà, Quảng Trị Số mộ 64 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Đức Sâm Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 10/1967 Quê quán: Đông Lễ - Đông Hà - Quảng Trị Đơn vị: Huyện Triệu Phong An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Phường Đông Lễ, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Đức Sâm Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1944 · Tương Giang - Tiên Sơn - Hà Bắc Hy sinh: 17/07/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 99.21.08 bản đồ UTM 1/50.000