Tìm thấy 22 hồ sơ cho “Nguyễn Đức Quang”.

  1. Nguyễn Đức Quang Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 11/1972 An táng tại: Hiên Vân, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 58 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Đức Quang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Sa Thầy, Huyện Sa Thầy, Kon Tum Số mộ 261 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Đức Quang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1953 An táng tại: Nghĩa Trang Bắc Lũng, Huyện Lục Nam, Bắc Giang Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Đức Quang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Liên Hoà, Xã Liên Hòa, Huyện Kim Thành, Hải Dương Số mộ 5 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Đức Quang Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 24/6/1969 An táng tại: NTLS Dốc Lã, Xã Yên Viên, Huyện Gia Lâm, Hà Nội Hàng 17 · Khu B Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Đức Quang Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 1977 An táng tại: Đại Phúc, Phường Đại Phúc, Thành Phố Bắc Ninh, Bắc Ninh Số mộ 7 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Đức Quang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/6/1969 An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A10 · Hàng 1 · Lô 34 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Đức Quang Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 24/7/1972 An táng tại: NTLS Đường 9, Phường 4, Thị xã Đông Hà, Quảng Trị Số mộ 221 · Lô H.N.Ninh Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Đức Quang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/4/1975 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 17 · Hàng 10 · Khu C1 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Đức Quang Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 29/7/1972 An táng tại: NTLS xã Hải Thượng, Xã Hải Thượng, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 10 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Đức Quãng Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 20/6/1969 An táng tại: NTLS Xã Phổ Phong, Xã Phổ Phong, Huyện Đức Phổ, Quảng Ngãi Số mộ 7 · Hàng 6 · Khu T Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Đức Quảng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: NTLS xã Triệu Long, Xã Triệu Long, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 91 · Lô B Xem chi tiết →
  13. Nguyễn đức Quảng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: TT Gia Lộc, Thị trấn Gia Lộc, Huyện Gia Lộc, Hải Dương Số mộ 6 · Khu B Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Đức Quang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Khánh, Thị xã Long Khánh, Đồng Nai Số mộ 15 · Hàng 10 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Đức Quang Năm sinh: 1962 Ngày hy sinh: 21/7/1981 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M20 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Đức Quang Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 24/10/1978 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M12 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Đức Quang Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 15/07/1978 Quê quán: Phú Lộc, Trần Yên, Trần Yên An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Đức Quang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Gia Lương - Quy Nhơn - Nghĩa Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Đức Quang Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 29/7/1972 Quê quán: Nhân Thịnh - Lý Nhân - Hà Nam Ninh Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Đức Quảng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 Quê quán: Tiên cát - Việt Trì - Vĩnh Phú Đơn vị: C8 - D2 - E101 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Long, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Đức Quang Cầu Lệch H67 1966 — 70 liệt sĩ Sinh 1948 · Hồng Sơn, Hồng Phong, Yên Dũng, Hà Bắc Hy sinh: 19/11/1966 Mai táng ban đầu: Tại trận địa H67, Kon Tum