Tìm thấy 48 hồ sơ cho “Nguyễn Đức Quỳ”.

  1. Nguyễn Đức Quyết Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1974 An táng tại: Đào Dương, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Số mộ 6 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Đức Quyền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1979 An táng tại: Văn Phong, Huyện Nho Quan, Ninh Bình Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Đức Quyền Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Duy Trung, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 10 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Đức Quyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1979 An táng tại: Thị trấn Nho Quan, Huyện Nho Quan, Ninh Bình Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Đức Quyên Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 29/10/1966 An táng tại: TT Chờ, Thị trấn Chờ, Huyện Yên Phong, Bắc Ninh Số mộ 22 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Đức Quyến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Liên Mạc, Xã Liên Mạc, Huyện Thanh Hà, Hải Dương Số mộ 28 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Đức Quyền Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Hồng Tiến, Xã Hồng Tiến, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Đức Quýnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Mai Động, Xã Mai Động, Huyện Kim Động, Hưng Yên Số mộ 6 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Đức Quýnh Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 6/6/1951 An táng tại: Minh Đạo, Xã Minh Đạo, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 14 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Đức Quỳnh Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: 5/9/1952 An táng tại: Việt Hùng, Xã Việt Hùng, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 2 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Đúc Quynh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/1970 An táng tại: Xã Hải Ninh, Xã Hải Ninh, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 18 · Hàng 8 · Lô 2 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Đức Quyết Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/6/1968 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 70 · Lô g · Khu g Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Đức Quyết Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 7/6/1981 An táng tại: Võ Cường, Xã Võ Cường, Thành Phố Bắc Ninh, Bắc Ninh Số mộ 88 · Hàng 11 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Đức Quyền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/9/1972 An táng tại: Thành phố Vinh, Phường Lê Lợi, Thành phố Vinh, Nghệ An Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Đức Quyền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/9/1972 An táng tại: NTLS Đường 9, Phường 4, Thị xã Đông Hà, Quảng Trị Số mộ 178 · Lô H.Hưng Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Đức Quyết Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: huyện Sơn Hòa, Thị trấn Củng Sơn, Huyện Sơn Hòa, Phú Yên Số mộ 382 · Hàng 5 · Khu a Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Đức Quyền Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 9/9/1972 An táng tại: NTLS xã Hải Thượng, Xã Hải Thượng, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 41 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Đức Quyết Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/5/1978 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M17 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Đức Quỳnh Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 21/2/1951 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Châu, Xã Hoà Phong, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ BM409 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Đức Quynh Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 23/4/1979 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, Phường Tân Biên, Thành phố Biên Hòa, Đồng Nai Số mộ 32 · Hàng 7 · Khu E Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Đức Quỳ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · Liên Phương - Hoài Đức - Hà Tây Hy sinh: 14/01/1968