Tìm thấy 16 hồ sơ cho “Nguyễn Đức Phi”.
- Nguyễn Đức Phì Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/8/1972 An táng tại: xã Mai thuỷ, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 372 · Hàng 13 · Lô 4 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đức Phỉ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Điện Bàn, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 129 · Hàng 6 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đức Phi Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 6/9/1978 An táng tại: Đại Xuân, Xã Đại Xuân, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 20 · Hàng 7 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đức Phi Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 2/1979 An táng tại: Mường Khương, Xã Mường Khương, Huyện Mường Khương, Lào Cai Số mộ 4 · Hàng 4 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đức Phi Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 2/1979 An táng tại: Xã Yên Tân, Xã Yên Tân, Huyện Ý Yên, Nam Định Số mộ 38 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đức Phi Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 06/09/1978 Quê quán: Đại Xuân - Quế Võ - Bắc Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Nguyễn Đức Phiên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1978 An táng tại: Diễn Đồng, Huyện Diễn Châu, Nghệ An Hàng 4 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đức Phiệt Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 20/9/1973 An táng tại: Hạp Lĩnh, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 35 · Hàng 7 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đức Phiếm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/3/1969 An táng tại: Hiệp Hoà, Xã Hiệp Hoà, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Hàng H11 · Lô L1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đức Phiếm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1979 An táng tại: An Hồng, Xã An Hồng, Huyện An Dương, Hải Phòng Xem chi tiết →
- Nguyễn Đức Phiêu Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 5/1970 An táng tại: Trực Thành, Thị trấn Cát Thành, Huyện Trực Ninh, Nam Định Số mộ 19 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đức Phiều Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Hoài Tân, Xã Hoài Tân, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 4 · Hàng 7 · Khu B Xem chi tiết →
- Nguyễn Đức Phiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/6/1969 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Xuân Phước, Xã Xuân Phước, Huyện Đồng Xuân, Phú Yên Số mộ 9 · Hàng 6 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đức Phiên Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 28/06/1978 Quê quán: Diễn đồng - Diễn Châu - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Nguyễn Đức Phiều Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/4/1972 Quê quán: Tứ Kỳ, Hải Hưng, Hải Hưng Đơn vị: D406 QKV An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hoài Nhơn, tỉnh Bình Định Xem chi tiết →
- Nguyễn Đức Phiêu Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 13/4/1970 Quê quán: An Hưng - An Hải - Hải Phòng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.