Tìm thấy 9 hồ sơ cho “Nguyễn Đức Phụng”.

  1. Nguyễn Đức Phùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/12/1980 An táng tại: Huyện Kỳ Anh, Huyện Kỳ Anh, Hà Tĩnh Số mộ 436 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Đức Phùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/4/1953 An táng tại: xã Cảnh dương, Huyện Tuyên Hóa, Quảng Bình Số mộ 6 · Hàng 1 · Lô 2 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Đức Phụng Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 3/10/1964 An táng tại: NT xã Điện Nam, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 12 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Đức Phùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/8/1965 An táng tại: Đồng Tâm, Xã Thiết Ống, Huyện Bá Thước, Thanh Hóa Số mộ 12 · Hàng 1 · Lô a Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Đức Phùng Năm sinh: 1914 Ngày hy sinh: 3/1952 An táng tại: Minh Đạo, Xã Minh Đạo, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 11 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Đức Phùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Tiên Sơn, Xã Tiên Sơn, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 70 · Lô B Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Đức Phụng Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 10/1974 An táng tại: NTLS xã Hoài Tân, Xã Hoài Tân, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 4 · Hàng 8 · Khu B Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Đức Phùng Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 4/3/1968 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M21 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Đức Phụng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Tiến, Xã Hòa Tiến, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ M31 · Hàng H6 · Lô LG6 · Khu KG Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Đức Phụng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1942 · Thi Lệ- Vũ Thư- Hy sinh: 4/9/1975